TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15

Luật Thi hành án dân sự

Số hiệu106/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành05/12/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ116 điều · 13 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (13)

Mục lục 116 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Bản án, quyết định được thi hành
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc thi hành án dân sự
  5. Điều 5. Chuyển đổi số trong thi hành án dân sự
  6. Điều 6. Quyền, nghĩa vụ của người được thi hành án
  7. Điều 7. Quyền, nghĩa vụ của người phải thi hành án
  8. Điều 8. Quyền, nghĩa vụ của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  9. Điều 9. Bảo đảm hoạt động thi hành án dân sự
  10. Điều 10. Quản lý nhà nước về thi hành án dân sự
  11. Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân trong thi hành án dân sự
  12. Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân trong thi hành án dân sự
  13. Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan ra bản án, quyết định
  14. Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thi hành án dân sự
  15. Điều 15. Giám sát hoạt động thi hành án dân sự
  16. Điều 16. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thi hành án dân sự

Chương II HỆ THỐNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ VĂN PHÒNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 1 HỆ THỐNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ CHẤP HÀNH VIÊN

  1. Điều 17. Hệ thống thi hành án dân sự
  2. Điều 18. Cơ quan quản lý thi hành án dân sự
  3. Điều 19. Cơ quan thi hành án dân sự
  4. Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án dân sự tỉnh, thành phố
  5. Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thi hành án cấp quân khu
  6. Điều 22. Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự
  7. Điều 23. Chấp hành viên, Chấp hành viên trưởng
  8. Điều 24. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Chấp hành viên
  9. Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chấp hành viên

Chương II HỆ THỐNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ VĂN PHÒNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 2 VĂN PHÒNG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ THỪA HÀNH VIÊN

  1. Điều 26. Văn phòng thi hành án dân sự
  2. Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của văn phòng thi hành án dân sự
  3. Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng văn phòng thi hành án dân sự
  4. Điều 29. Thừa hành viên
  5. Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thừa hành viên
  6. Điều 31. Việc tổ chức thi hành án của văn phòng thi hành án dân sự,

Chương III THỦ TỤC, BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 1 THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 32. Thẩm quyền thi hành án
  2. Điều 33. Chuyển giao, gửi bản án, quyết định và chủ động ra quyết định thi hành án
  3. Điều 34. Yêu cầu và ra quyết định thi hành án theo yêu cầu
  4. Điều 35. Thông báo thi hành án, gửi quyết định về thi hành án
  5. Điều 36. Tự nguyện và thỏa thuận thi hành án
  6. Điều 37. Xác minh điều kiện thi hành án
  7. Điều 38. Việc thi hành án chưa có điều kiện thi hành
  8. Điều 39. Xác định tài sản và xử lý tranh chấp tài sản của người phải thi hành án
  9. Điều 40. Bảo quản, khai thác, sử dụng tài sản thi hành án
  10. Điều 41. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án
  11. Điều 42. Điều kiện miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
  12. Điều 43. Hồ sơ đề nghị xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
  13. Điều 44. Thẩm quyền, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
  14. Điều 45. Kháng nghị quyết định của Tòa án về miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước
  15. Điều 46. Hoãn thi hành án
  16. Điều 47. Tạm đình chỉ thi hành án
  17. Điều 48. Đình chỉ thi hành án
  18. Điều 49. Ủy thác thi hành án
  19. Điều 50. Ủy thác xử lý tài sản
  20. Điều 51. Bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án
  21. Điều 52. Thu hồi, sửa đổi, bổ sung, hủy quyết định về thi hành án
  22. Điều 53. Phí, chi phí thi hành án
  23. Điều 54. Thanh toán tiền thi hành án
  24. Điều 55. Kết thúc thi hành án

Chương III THỦ TỤC, BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 2 THỦ TỤC THI HÀNH ÁN TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

  1. Điều 56. Bảo quản, nhập, xuất vật chứng, tài sản tạm giữ
  2. Điều 57. Thi hành khoản xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước
  3. Điều 58. Tiêu hủy vật chứng, tài sản
  4. Điều 59. Trả lại tiền, tài sản cho đương sự
  5. Điều 60. Xử lý tài sản mà bản án, quyết định tuyên kê biên để bảo đảm thi hành án
  6. Điều 61. Thi hành án đối với người đang chấp hành hình phạt tù
  7. Điều 62. Thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
  8. Điều 63. Thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm
  9. Điều 64. Thi hành quyết định tuyên bố phá sản
  10. Điều 65. Thi hành án trong trường hợp người phải thi hành án là người nước ngoài hoặc có điều kiện thi hành án ở nước ngoài

Chương III THỦ TỤC, BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ · Mục 3 ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN

  1. Điều 66. Biện pháp bảo đảm thi hành án
  2. Điều 67. Phong tỏa tài khoản, tài sản ở nơi gửi giữ
  3. Điều 68. Tạm ngừng giao dịch, tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, quyền sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản
  4. Điều 69. Tạm giữ tài sản, giấy tờ
  5. Điều 70. Tạm hoãn xuất cảnh
  6. Điều 71. Các biện pháp cưỡng chế thi hành án
  7. Điều 72. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành án
  8. Điều 73. Khấu trừ tiền trong tài khoản
  9. Điều 74. Thu tiền của người phải thi hành án
  10. Điều 75. Thu giữ, xử lý giấy tờ có giá
  11. Điều 76. Trừ vào thu nhập
  12. Điều 77. Khai thác tài sản
  13. Điều 78. Quyết định kê biên tài sản
  14. Điều 79. Tài sản không được kê biên
  15. Điều 80. Thực hiện kê biên
  16. Điều 81. Xử lý tài sản sau khi kê biên
  17. Điều 82. Thẩm định giá, xác định giá tài sản kê biên
  18. Điều 83. Bán tài sản kê biên
  19. Điều 84. Tạm dừng, dừng việc tổ chức đấu giá, phiên đấu giá tài sản thi hành án
  20. Điều 85. Hủy kết quả đấu giá tài sản
  21. Điều 86. Giao tài sản để thi hành án
  22. Điều 87. Đăng ký, chuyển quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
  23. Điều 88. Cưỡng chế giao, trả vật, giấy tờ
  24. Điều 89. Cưỡng chế giao, trả nhà, tài sản gắn liền với đất
  25. Điều 90. Cưỡng chế chuyển giao quyền sử dụng đất
  26. Điều 91. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ buộc thực hiện công việc nhất định
  27. Điều 92. Cưỡng chế thi hành nghĩa vụ không được thực hiện công việc nhất định
  28. Điều 93. Cưỡng chế giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng theo bản án, quyết định
  29. Điều 94. Cưỡng chế buộc nhận người lao động trở lại làm việc
  30. Điều 95. Chấm dứt áp dụng biện pháp bảo đảm, biện pháp cưỡng chế và giải tỏa kê biên tài sản

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHÁNG NGHỊ, KIẾN NGHỊ · Mục 1 KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 96. Quyền khiếu nại về thi hành án dân sự
  2. Điều 97. Những trường hợp khiếu nại không được thụ lý giải quyết
  3. Điều 98. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thi hành án dân sự
  4. Điều 99. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại
  5. Điều 100. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại
  6. Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại
  7. Điều 102. Thời hạn giải quyết khiếu nại
  8. Điều 103. Hình thức khiếu nại
  9. Điều 104. Thụ lý đơn khiếu nại
  10. Điều 105. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu
  11. Điều 106. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai
  12. Điều 107. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHÁNG NGHỊ, KIẾN NGHỊ · Mục 2 TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO TRONG THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 108. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo
  2. Điều 109. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo
  3. Điều 110. Thẩm quyền, thời hạn và trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo
  4. Điều 111. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHÁNG NGHỊ, KIẾN NGHỊ · Mục 3 KHÁNG NGHỊ, KIẾN NGHỊ VỀ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ

  1. Điều 112. Quyền kháng nghị, kiến nghị của Viện kiểm sát nhân dân
  2. Điều 113. Trả lời kháng nghị, kiến nghị của Viện kiểm sát nhân dân

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 114. Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật có liên quan
  2. Điều 115. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 116. Điều khoản chuyển tiếp