Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự là Chấp hành viên trung cấp trở lên.
Theo khoản 1 Điều 22 Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 24. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Chấp hành viên — Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15
1. Công chức được bổ nhiệm làm Chấp hành viên sơ cấp phải có đủ các điều kiện, tiêu chuẩn sau đây: a) Trung thành với Tổ quốc, trung thực, liêm khiết, có phẩm chất đạo đức tốt, có sức khỏe để hoàn thành nhiệm vụ được giao; b) Có trình độ cử nhân luật trở lên; …
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
…ư ký thi hành án, Thư ký trung cấp thi hành án (sau đây gọi chung là Thư ký thi hành án); Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự; việc thi tuyển, tuyển chọn, bổ nhiệm Chấp hành viên; thẻ, công cụ hỗ trợ, trang phục, phù hiệu, cấp hiệu và chế độ …
- Điều 72. Tiêu chuẩn, thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, giáng chức, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự — Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
1. Chi Cục trưởng, Phó Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự phải có các tiêu chuẩn sau đây: a) Là Chấp hành viên sơ cấp trở lên; b) Có phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống trong sạch, ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trong công tác; c) Có k…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.