TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Quốc phòng số 22/2018/QH14

Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực quốc phòng

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Còn hiệu lực

1. Chống lại độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, Nhân dân, Đảng, Nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa, sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

2. Thành lập, tham gia, tài trợ tổ chức vũ trang trái pháp luật.

3. Điều động, sử dụng người, vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, trang bị, thiết bị, phương tiện để tiến hành hoạt động vũ trang khi chưa có lệnh hoặc quyết định của cấp có thẩm quyền hoặc không có trong kế hoạch huấn luyện, diễn tập, sẵn sàng chiến đấu đã được phê duyệt.

4. Chống lại hoặc cản trở cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ quốc phòng.

5. Lợi dụng, lạm dụng việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng để xâm phạm lợi ích quốc gia, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

6. Phân biệt đối xử về giới trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng.

Nguyên văn theo văn bản hợp nhất số 147/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 23/09/2026 — xem bản Công báo.

Thuật ngữ được nhắc tới (12)

← Mục lục 40 điều