TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Cản trở

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cản trở là hành vi sử dụng các phương thức, thủ đoạn hành động hoặc không hành động nhằm ngăn cản, đe dọa khiến cá nhân, tổ chức không dám, không thể nhận hoặc thực hiện được các quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Theo khoản 3 Điều 3 Nghị định số 218/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Cản trở" xuất hiện trong 808 điều thuộc 292 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH1326 điều
  • Nghị định số 218/2025/NĐ-CP19 điều
  • Nghị định số 109/2026/NĐ-CP15 điều
  • Nghị định số 46/2016/NĐ-CP15 điều
  • Nghị định số 100/2019/NĐ-CP15 điều
  • Nghị định số 82/2020/NĐ-CP14 điều
  • Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH1313 điều
  • Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1312 điều

Xem đủ 292 văn bản →

Xem đủ 808 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.