TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Vật liệu nổ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Vật liệu nổ là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hóa học nhanh, mạnh, tỏa nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm:
a) Thuốc nổ là hóa chất hoặc hỗn hợp chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động của xung kích thích;
b) Phụ kiện nổ là kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, mồi nổ, vật phẩm chứa thuốc nổ có tác dụng tạo xung kích thích ban đầu làm nổ khối thuốc nổ hoặc thiết bị chuyên dùng có chứa thuốc nổ.

Theo khoản 7 Điều 2 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 78/VBHN-VPQH ngày 26/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Vật liệu nổ" xuất hiện trong 359 điều thuộc 85 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH1541 điều
  • Thông tư số 75/2024/TT-BCA31 điều
  • Nghị định số 275/2026/NĐ-CP28 điều
  • Nghị định số 71/2019/NĐ-CP23 điều
  • Thông tư số 16/2018/TT-BCA23 điều
  • Nghị định số 149/2024/NĐ-CP18 điều
  • Nghị định số 79/2018/NĐ-CP18 điều
  • Nghị định số 181/2024/NĐ-CP16 điều

Xem đủ 85 văn bản →

Xem đủ 359 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.