TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Động vật nghiệp vụ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Động vật nghiệp vụ là động vật được huấn luyện để sử dụng cho yêu cầu bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội thuộc danh mục do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành;

Theo điểm b khoản 11 Điều 2 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 78/VBHN-VPQH ngày 26/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Động vật nghiệp vụ" xuất hiện trong 23 điều thuộc 7 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Thông tư số 75/2024/TT-BCA6 điều
  • Nghị định số 163/2026/NĐ-CP5 điều
  • Nghị định số 105/2021/NĐ-CP5 điều
  • Thông tư số 16/2018/TT-BCA4 điều
  • Luật Cảnh sát cơ động số 04/2022/QH151 điều
  • Luật Cảnh vệ số 13/2017/QH141 điều
  • Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH151 điều

Xem đủ 23 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.