Điều luật nhắc tới "Vốn điều lệ"
49 điều trong Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · trang 1/2 · xem định nghĩa
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
… tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ có chức năng mua, bán, xử lý nợ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…ớc ngoài khác có hoạt động ngân hàng (sau đây gọi là văn phòng đại diện nước ngoài). 4. Tổ chức mà Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ có chức năng mua, bán, xử lý nợ (sau đây gọi là tổ chức mua bán, xử lý nợ). 5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt động, can thiệp sớm, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, gi…
- Điều 6. Hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ. 3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn. 4. Tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài được thà…
- Điều 18. Vốn điều lệ của ngân hàng chính sách
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 2 lần
Vốn điều lệ của ngân hàng chính sách do ngân sách nhà nước cấp và được bổ sung từ ngân sách nhà nước, các nguồn tài chính hợp pháp khác.
- Điều 28. Vốn pháp định
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 4 lần
…dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định. 3. Giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp được xác định bằng vốn điều lệ hoặc vốn được cấp và thặng dư vốn cổ phần, cộng lợi nhuận lũy kế chưa phân …
- Điều 29. Điều kiện cấp Giấy phép
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 2 lần
1. Tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định; b) Chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập là pháp nhân đang hoạt động hợp pháp và có đủ năng lực tài chính để tham gia góp vốn; c…
- Điều 33. Công bố thông tin về khai trương hoạt động
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…g; tên, địa chỉ trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài; 2. Số, ngày cấp Giấy phép; 3. Vốn điều lệ của tổ chức tín dụng hoặc vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài; 4. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng, Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Trưởng văn phòng đại …
- Điều 34. Điều kiện khai trương hoạt động
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 3 lần
…điều kiện sau đây: a) Đã gửi Ngân hàng Nhà nước Điều lệ của tổ chức tín dụng được cấp có thẩm quyền thông qua; b) Có đủ vốn điều lệ, vốn được cấp; có kho tiền, trụ sở đủ điều kiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; c) Có cơ cấu tổ chức quản lý, hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ phù hợp với loại hình hoạt động theo q…
- Điều 37. Những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 2 lần
…ên, địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng; tên, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài; b) Mức vốn điều lệ, mức vốn được cấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này; c) Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh của tổ chức tín dụng; d) Nội dung, thời hạn hoạt động; đ) Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của chủ sở hữu; …
- Điều 39. Điều lệ của tổ chức tín dụng
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 2 lần
…ải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa điểm đặt trụ sở chính; b) Nội dung hoạt động; c) Thời hạn hoạt động; d) Vốn điều lệ, phương thức góp vốn, tăng, giảm vốn điều lệ; đ) Nhiệm vụ, quyền hạn của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát và quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc); e) Thể thứ…
- Điều 41. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của tổ chức tín dụng
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: a) Không thuộc trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ quy định tại khoản 1 Điều 42 của Luật này; b) Có đạo đức nghề nghiệp theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; c) Có trình độ từ đại học trở lên; d) Có một trong các điề…
- Điều 42. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 3 lần
1. Những người sau đây không được là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và chức danh tương đương theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng: a) Người thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này; b) Người thuộc đối tượng kh…
- Điều 49. Cung cấp, công bố công khai thông tin
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 4 lần
…doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khác mà mình hoặc mình và người có liên quan đứng tên sở hữu phần vốn góp, cổ phần từ 05% vốn điều lệ trở lên, bao gồm cả phần vốn góp, cổ phần ủy quyền, ủy thác cho tổ chức, cá nhân khác đứng tên; b) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, tổ chức kinh tế khác mà mình và người có liên…
- Điều 52. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 2 lần
1. Giám sát hoạt động quản trị, điều hành tổ chức tín dụng trong việc tuân thủ pháp luật, quy định nội bộ, Điều lệ và nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu, thành viên góp vốn trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được…
- Điều 60. Các loại cổ phần, cổ đông
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…nh và được ghi trên cổ phiếu của cổ phần ưu đãi cổ tức. Tổng giá trị mệnh giá của cổ phần ưu đãi cổ tức tối đa bằng 20% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), người quản lý, người điều hành khác của tổ chức tín dụng không được mua cổ phần ưu đãi cổ tức do tổ chức…
- Điều 62. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…ào tổ chức tín dụng; b) Không được rút vốn cổ phần đã góp ra khỏi tổ chức tín dụng dưới mọi hình thức dẫn đến việc giảm vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, trừ trường hợp quy định tại Điều 65 của Luật này; c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp, mua, nhận chuyển nhượng cổ phần tại tổ chức tín dụng; không sử d…
- Điều 63. Tỷ lệ sở hữu cổ phần
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 5 lần
1. Một cổ đông là cá nhân không được sở hữu cổ phần vượt quá 05% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng. 2. Một cổ đông là tổ chức không được sở hữu cổ phần vượt quá 10% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng. 3. Cổ đông và người có liên quan của cổ đông đó không được sở hữu cổ phần vượt quá 15% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng. Cổ đông l…
- Điều 65. Mua lại cổ phần của cổ đông
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…ền tương ứng với số cổ phần được mua lại mà vẫn bảo đảm các tỷ lệ an toàn trong hoạt động ngân hàng và giá trị thực của vốn điều lệ không giảm thấp hơn mức vốn pháp định của tổ chức tín dụng.
- Điều 66. Cổ phiếu
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
… hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cổ đông thanh toán đủ số tiền cam kết mua cổ phần đối với tổ chức tín dụng tăng vốn điều lệ.
- Điều 67. Đại hội đồng cổ đông
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 4 lần
1. Đại hội đồng cổ đông họp thường niên trong thời hạn 04 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính. 2. Hội đồng quản trị triệu tập Đại hội đồng cổ đông họp bất thường trong trường hợp sau đây: a) Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết vì lợi ích của tổ chức tín dụng; b) Số thành viên Hội đồng quản trị còn lại ít hơn số thành viên tối thiểu q…
- Điều 70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 4 lần
… mà giá trị góp vốn, giá mua dự kiến hoặc giá trị ghi sổ trong trường hợp bán cổ phần, phần vốn góp có giá trị dưới 20% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất hoặc tỷ lệ khác thấp hơn theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng. 7. Thông qua quyết định đầu tư, mua, bán tài sản cố định củ…
- Điều 73. Quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 2 lần
…a Ban kiểm soát; Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng; d) Quyết định thay đổi mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng; chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của tổ chức tín dụng và chuyển đổi hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng; đ) Quyết định chủ trương thành lập, mua lại, góp vốn, tăng, giả…
- Điều 74. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 2 lần
1. Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm tất cả người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, nhân danh chủ sở hữu tổ chức thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu; nhân danh tổ chức tín dụng thực hiện quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng; chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu trong việc thự…
- Điều 77. Quyền, nghĩa vụ của thành viên góp vốn
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
…viên. Tỷ lệ sở hữu phần vốn góp tối đa của một thành viên, một thành viên và người có liên quan không được vượt quá 50% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng. Việc góp vốn và tỷ lệ sở hữu phần vốn góp của tổ chức trong nước và nước ngoài tại tổ chức tài chính vi mô thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thành viên góp vốn…
- Điều 78. Chuyển nhượng phần vốn góp
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Thành viên góp vốn được chuyển nhượng phần vốn góp, ưu tiên góp thêm vốn khi tổ chức tín dụng tăng vốn điều lệ. 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định điều kiện nhận chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tín dụng.
- Điều 79. Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
… quyền hạn quy định tại các điểm a, d, đ, e, h, i, k, m và n khoản 2 Điều 74 của Luật này; b) Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, quyết định thời điểm và phương thức huy động vốn; c) Thông qua hợp đồng, giao dịch khác của tổ chức tín dụng với công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng; hợp đồng, giao dịch khác của tổ chức tín d…
- Điều 83. Vốn điều lệ
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 5 lần
1. Vốn điều lệ của ngân hàng hợp tác xã bao gồm: a) Vốn góp của các thành viên; b) Vốn hỗ trợ của Nhà nước. 2. Vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm vốn góp của các thành viên. 3. Vốn điều lệ của Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân được bổ sung từ các nguồn sau đây: a) Vốn góp của thành viên; b) Vốn hỗ trợ của Nhà nước đối…
- Điều 86. Đại hội thành viên
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 · 3 lần
…án kinh doanh, kế hoạch phát triển thành viên hằng năm; mức vốn góp của thành viên; g) Thông qua phương án thay đổi mức vốn điều lệ, trừ trường hợp thay đổi vốn điều lệ do thay đổi vốn góp của thành viên; h) Thông qua số lượng thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát của từng nhiệm kỳ; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, thành viên kh…
- Điều 88. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
… dân mà mức đầu tư, giá mua dự kiến hoặc nguyên giá trong trường hợp bán tài sản cố định có giá trị từ 10% đến dưới 20% vốn điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân được ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất hoặc báo cáo tài chính gần nhất trong trường hợp quỹ tín dụng nhân dân không phải kiểm toán hoặc tỷ …
- Điều 111. Góp vốn, mua cổ phần của ngân hàng thương mại
— Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
1. Ngân hàng thương mại chỉ được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 8 Điều này. 2. Ngân hàng thương mại phải thành lập, mua lại công ty con, công ty liên kết khi thực hiện hoạt động kinh doanh sau đây: a) Bảo lãnh phát hành chứng khoán, môi giới chứng khoán; quản lý, phân phối chứ…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản498 điều
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực49 điều
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực40 điều
- Luật Quản lý đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15 Còn hiệu lực28 điều
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 Còn hiệu lực27 điều
- Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực25 điều
- Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực20 điều
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực13 điều
- Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 Còn hiệu lực11 điều
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 47/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 172/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 16/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 156/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 40/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 302/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 88/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 340/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 320/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 174/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 31/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực3 điều
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Giá số 16/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Kế toán số 88/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 284/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 73/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 181/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 35/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 15/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 50/2017/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 342/2016/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công đoàn số 50/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 308/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 187/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 141/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 174/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 19/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 30/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 131/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 02/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 265/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 86/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 125/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư liên tịch số 11/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTP-BTC-BCT-BXD-BNN&MT-KTNN-TTCP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 130/2016/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 86/2016/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều