Vi sinh vật dùng trong thú y
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Vi sinh vật dùng trong thú y là vi khuẩn, vi rút, đơn bào ký sinh, nấm mốc, nấm men và một số vi sinh vật khác dùng để chẩn đoán, phòng bệnh, chữa bệnh cho động vật, nghiên cứu, sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y.
Theo khoản 26 Điều 3
Luật Thú y số 79/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 153/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 25/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Vi sinh vật dùng trong thú y" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Thú y số 79/2015/QH131 điều
- Điều 100. Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y — Luật Thú y số 79/2015/QH13
…ó Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y tại Việt Nam thì được phép nhập khẩu, trừ vắc-xin, vi sinh vật dùng trong thú y khi nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu của Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y trung ương. 2. Thuốc thú y chưa có Giấy chứng nhận lưu hành …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Bệnh truyền nhiễm
- Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
- Sản phẩm động vật
- Sản phẩm động vật trên cạn
- Sản phẩm động vật thủy sản
- Sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
- Hoạt động thú y
- Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
- Dịch bệnh động vật
- Ổ dịch bệnh động vật
- Vùng có dịch
- Vùng bị dịch uy hiếp
- Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch
- Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
- Kiểm soát giết mổ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.