Vi rút máy tính
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Vi rút máy tính là chương trình máy tính có khả năng lây lan, gây ra hoạt động không bình thường cho thiết bị số hoặc sao chép, sửa đổi, xóa bỏ thông tin lưu trữ trong thiết bị số.
Theo khoản 16 Điều 4
Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 65/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Vi rút máy tính" xuất hiện trong 3 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH111 điều
- Nghị định số 174/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 15/2020/NĐ-CP1 điều
- Điều 71. Chống vi rút máy tính và phần mềm gây hại — Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11
Tổ chức, cá nhân không được tạo ra, cài đặt, phát tán vi rút máy tính, phần mềm gây hại vào thiết bị số của người khác để thực hiện một trong những hành vi sau đây: 1. Thay đổi các tham số cài đặt của thiết bị số; 2. Thu thập thông tin của người khác; 3. Xóa b…
- Điều 91. Vi phạm quy định về bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp và hỗ trợ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin — Nghị định số 174/2026/NĐ-CP
…đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Tạo ra hoặc cài đặt hoặc phát tán chương trình vi rút máy tính hoặc phần mềm gây hại vào thiết bị số của người khác mà chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự; b) Sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công nghệ t…
- Điều 77. Vi phạm quy định về bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp và hỗ trợ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin — Nghị định số 15/2020/NĐ-CP
…đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Tạo ra hoặc cài đặt hoặc phát tán chương trình vi rút máy tính hoặc phần mềm gây hại vào thiết bị số của người khác; b) Sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin kích động dâm ô, đồi trụy, tội ác, t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Số hóa
- Khoảng cách số
- Công nghệ thông tin
- Thông tin số
- Môi trường mạng
- Cơ sở hạ tầng thông tin
- Ứng dụng công nghệ thông tin
- Phát triển công nghệ thông tin
- Đầu tư mạo hiểm trong lĩnh vực công nghệ thông tin
- Mã nguồn
- Mã máy
- Thư rác
- Trang thông tin điện tử
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.