TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Cơ sở hạ tầng thông tin

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Cơ sở hạ tầng thông tin là hệ thống trang thiết bị phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số, bao gồm mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính và cơ sở dữ liệu.

Theo khoản 23 Điều 3 Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 Còn hiệu lực

Cơ sở hạ tầng thông tin là hệ thống trang thiết bị phục vụ cho việc sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số, bao gồm mạng viễn thông, mạng Internet, mạng máy tính và cơ sở dữ liệu.

Theo khoản 4 Điều 4 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 65/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025

Được nhắc tới trong văn bản

"Cơ sở hạ tầng thông tin" xuất hiện trong 44 điều thuộc 21 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH1113 điều
  • Luật Căn cước số 26/2023/QH154 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH133 điều
  • Luật Căn cước công dân số 59/2014/QH133 điều
  • Luật Thống kê số 89/2015/QH132 điều
  • Nghị định số 70/2024/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 37/2019/NĐ-CP2 điều
  • Thông tư số 149/2020/TT-BCA2 điều

Xem đủ 21 văn bản →

Xem đủ 44 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.