TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
CNTT - Dữ liệu cá nhân

Số hóa quy trình

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Số hóa quy trình là việc sử dụng công nghệ số, dữ liệu số để tự động hóa và tối ưu hóa các quy trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

Theo khoản 9 Điều 3 Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Số hóa quy trình" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH151 điều
  • Điều 4. Hoạt động chuyển đổi số — Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15

    …động khác theo quy định của pháp luật về dữ liệu. 4. Số hóa thông tin, dữ liệu, tài liệu; số hóa quy trình; đổi mới, tái cấu trúc quy trình, mô hình tổ chức và phương thức hoạt động quản trị nội bộ, lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành, thanh tra, kiểm tra, cung cấp d…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.