Quy trình số
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Quy trình số là chuỗi hoạt động hoặc thao tác nghiệp vụ được thực hiện, xử lý và kiểm soát bằng phương tiện điện tử trên môi trường số.
Theo khoản 6 Điều 3 Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Quy trình số" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH151 điều
- Điều 34. Bản số hóa tài liệu lưu trữ — Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15
…thuộc thẩm quyền quản lý. 3. Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định thể thức, kỹ thuật trình bày và quy trình số hóa tài liệu lưu trữ.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chuyển đổi số
- Hạ tầng số
- Hệ thống số
- Nền tảng số
- Môi trường số
- Số hóa
- Số hóa quy trình
- Chia sẻ dữ liệu số
- Chính phủ số
- Kinh tế số
- Xã hội số
- Dịch vụ số
- Dịch vụ công trực tuyến
- Công dân số
- Năng lực số
- Nhân lực số
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.