Mã máy
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Mã máy là sản phẩm sau biên dịch của một phần mềm, có khả năng điều khiển thiết bị số.
Theo khoản 14 Điều 4
Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 65/VBHN-VPQH ngày 15/08/2025
Được nhắc tới trong văn bản
"Mã máy" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH111 điều
- Điều 22. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu — Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11
… trình máy tính được bảo hộ như tác phẩm văn học, dù được thể hiện dưới dạng mã nguồn hay mã máy. Tác giả và chủ sở hữu quyền tác giả đối với chương trình máy tính có quyền thỏa thuận bằng văn bản với nhau về việc sửa chữa, nâng cấp chương trình máy tính. Tổ c…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Số hóa
- Khoảng cách số
- Công nghệ thông tin
- Thông tin số
- Môi trường mạng
- Cơ sở hạ tầng thông tin
- Ứng dụng công nghệ thông tin
- Phát triển công nghệ thông tin
- Đầu tư mạo hiểm trong lĩnh vực công nghệ thông tin
- Mã nguồn
- Thư rác
- Vi rút máy tính
- Trang thông tin điện tử
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.