Vắc-xin dùng trong thú y
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Vắc-xin dùng trong thú y là chế phẩm sinh học chứa kháng nguyên, tạo cho cơ thể động vật khả năng đáp ứng miễn dịch, được dùng để phòng bệnh.
Theo khoản 24 Điều 3
Luật Thú y số 79/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 153/2026/VBHN-LQ-VPQH ngày 25/09/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Vắc-xin dùng trong thú y" xuất hiện trong 4 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 31. Vi phạm về chất lượng trong sản xuất thuốc thú y — Nghị định số 204/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không kiểm tra chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm thuốc thú y trong quá trình sản xuất; b) Không lưu mẫu thuốc thú y; c) Không bảo quản, lưu giữ thuốc …
- Điều 34. Vi phạm về chất lượng trong buôn bán thuốc thú y — Nghị định số 204/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong các hành vi buôn bán mỗi loại thuốc thú y: a) Không đạt một trong các tiêu chuẩn chất lượng về cảm quan, lý hoá, độ nhiễm khuẩn, vô khuẩn theo hồ sơ đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền phê du…
- Điều 33. Vi phạm về chất lượng trong sản xuất thuốc thú y — Nghị định số 90/2017/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không kiểm tra chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm thuốc thú y trong quá trình sản xuất; b) Không lưu mẫu thuốc thú y. 2. Phạt tiền từ 70% đến 80% giá tr…
- Điều 36. Vi phạm về chất lượng trong buôn bán thuốc thú y — Nghị định số 90/2017/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong các hành vi buôn bán mỗi loại thuốc thú y: a) Không đạt một trong các tiêu chuẩn chất lượng về cảm quan, lý hóa, độ nhiễm khuẩn, vô khuẩn theo hồ sơ đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quy…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Bệnh truyền nhiễm
- Tác nhân gây bệnh truyền nhiễm
- Sản phẩm động vật
- Sản phẩm động vật trên cạn
- Sản phẩm động vật thủy sản
- Sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật
- Hoạt động thú y
- Vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
- Dịch bệnh động vật
- Ổ dịch bệnh động vật
- Vùng có dịch
- Vùng bị dịch uy hiếp
- Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch
- Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
- Kiểm soát giết mổ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.