TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Năng lượng - Khoáng sản

Trộm cắp điện

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Trộm cắp điện là hành vi lấy điện không qua công tơ điện, cố ý tác động làm sai lệch chỉ số đo đếm của công tơ điện và thiết bị điện khác có liên quan đến đo đếm điện, cố ý hoặc thông đồng ghi sai chỉ số đo điện năng hoặc hành vi khác cố ý phản ánh số liệu điện tiêu thụ không đúng thực tế.

Theo khoản 51 Điều 4 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 07/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Trộm cắp điện" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Điện lực số 61/2024/QH151 điều
  • Nghị định số 133/2026/NĐ-CP1 điều
  • Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động điện lực và sử dụng điện — Luật Điện lực số 61/2024/QH15

    1. Hoạt động điện lực không có giấy phép theo quy định của Luật này. 2. Trộm cắp điện. 3. Trộm cắp phương tiện, trang thiết bị điện. 4. Phá hoại phương tiện, trang thiết bị điện, công trình điện lực. 5. Sử dụng phương tiện, thiết bị, chất gây cháy, nổ, ăn mòn …

  • Điều 13. Vi phạm các quy định về sử dụng điện — Nghị định số 133/2026/NĐ-CP

    …u chuẩn, thử nghiệm theo quy định của pháp luật về đo lường. 6. Phạt tiền đối với hành vi trộm cắp điện dưới mọi hình thức như sau: a) Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi trộm cắp điện với giá trị sản lượng điện trộm cắp dưới 1.000.…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.