TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Năng lượng - Khoáng sản

Cấp điện áp

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cấp điện áp là một trong những giá trị của điện áp danh định được sử dụng trong hệ thống điện, bao gồm:
a) Hạ áp là cấp điện áp danh định đến 01 kV;
b) Trung áp là cấp điện áp danh định trên 01 kV đến 35 kV;
c) Cao áp là cấp điện áp danh định trên 35 kV đến 220 kV;
d) Siêu cao áp là cấp điện áp danh định trên 220 kV.

Theo khoản 7 Điều 4 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 07/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Cấp điện áp" xuất hiện trong 30 điều thuộc 8 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 62/2025/NĐ-CP9 điều
  • Luật Điện lực số 61/2024/QH156 điều
  • Nghị định số 61/2025/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 56/2025/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 133/2026/NĐ-CP2 điều
  • Luật Đường bộ số 35/2024/QH151 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH161 điều
  • Nghị định số 58/2025/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 30 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.