Siêu cao áp
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Siêu cao áp là cấp điện áp danh định trên 220 kV.
Theo điểm d khoản 7 Điều 4
Luật Điện lực số 61/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 07/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Siêu cao áp" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 17. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình điện lực — Nghị định số 133/2026/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công trình điện lực sau đây: a) Chặt, tỉa cây; lắp đặt ăng ten thu phát sóng, dây phơi, giàn giáo, nhà lồng, nhà lưới, biển, hộp đèn quảng cáo và các vậ…
- Điều 3. Quy định chung về bảo vệ công trình điện lực — Nghị định số 62/2025/NĐ-CP
…lực, không được phép bay vào phạm vi 500 m tính từ mép ngoài công trình lưới điện cao áp, siêu cao áp trên không hoặc 100 m tính từ mép ngoài công trình lưới điện trên không trung áp ra các p
- Điều 4. Bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao — Nghị định số 62/2025/NĐ-CP
1. Chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành công trình lưới điện có trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ an toàn đối với công trình lưới điện thuộc phạm vi quản lý bao gồm khu vực thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện. 2. Chủ sở hữu hoặc…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- An toàn công trình thủy điện
- An toàn điện
- Bán buôn điện
- Bán lẻ điện
- Biểu giá chi phí tránh được
- Bù chéo giá điện
- Cấp điện áp
- Hạ áp
- Trung áp
- Cao áp
- Chi phí tránh được
- Công trình điện lực
- Cơ cấu biểu giá bán lẻ điện
- Dịch vụ phụ trợ
- Dự án điện lực
- Điện năng lượng mới
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.