Tổ hợp tác
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Tổ hợp tác là tổ chức không có tư cách pháp nhân, được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác do ít nhất 02 thành viên tự nguyện thành lập, cùng góp vốn, góp sức lao động để thực hiện những công việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách nhiệm.
Theo khoản 21 Điều 4
Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 101/VBHN-VPQH ngày 22/04/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Tổ hợp tác" xuất hiện trong 124 điều thuộc 55 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH1532 điều
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP17 điều
- Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH156 điều
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH135 điều
- Nghị định số 252/2026/NĐ-CP4 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH153 điều
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT3 điều
- Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH132 điều
- Điều 18. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
… hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật; c) Người đại diện của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật; d) Cá nhân trực tiếp sử dụng lao động. 4. Người giao kết hợp đồn…
- Điều 101. Chủ thể trong quan hệ dân sự có sự tham gia của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13
1. Trường hợp hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân tham gia quan hệ dân sự thì các thành viên của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân là chủ thể tham gia xác lập, thực hiện giao dịch dân sự hoặc ủy quyền…
- Điều 102. Tài sản chung của các thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13
… quy định tại Điều 212 của Bộ luật này. 2. Việc xác định tài sản chung của các thành viên tổ hợp tác, quyền, nghĩa vụ đối với tài sản này được xác định theo quy định tại Điều 506 của Bộ luật này. 3. Việc xác định tài sản chung của các thành viên của tổ chức kh…
- Điều 103. Trách nhiệm dân sự của thành viên hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13
1. Nghĩa vụ dân sự phát sinh từ việc tham gia quan hệ dân sự của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân được bảo đảm thực hiện bằng tài sản chung của các thành viên. 2. Trường hợp các thành viên không có hoặc không đủ tài sản chung để…
- Điều 104. Hậu quả pháp lý đối với giao dịch dân sự do thành viên không có quyền đại diện hoặc vượt quá phạm vi đại diện xác lập, thực hiện — Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13
…iện mà xác lập, thực hiện giao dịch dân sự nhân danh các thành viên khác của hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân hoặc người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện thì hậu quả pháp lý của giao dịch được áp dụng theo q…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Góp vốn
- Phần vốn góp
- Vốn điều lệ
- Giao dịch nội bộ
- Giao dịch bên ngoài
- Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
- Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
- Góp sức lao động
- Hợp tác xã
- Liên hiệp hợp tác xã
- Mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của thành viên
- Quỹ chung không chia
- Tài sản chung không chia
- Tài sản chung được chia
- Thành viên liên kết góp vốn
- Tổ chức lại hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.