TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Thời hạn lưu trữ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thời hạn lưu trữ là khoảng thời gian cần thiết để lưu trữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kết thúc.

Theo khoản 4 Điều 2 Nghị định số 113/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Thời hạn lưu trữ" xuất hiện trong 64 điều thuộc 36 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Lưu trữ số 33/2024/QH156 điều
  • Nghị định số 174/2016/NĐ-CP6 điều
  • Luật Kế toán số 88/2015/QH134 điều
  • Nghị định số 113/2025/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 41/2018/NĐ-CP4 điều
  • Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH153 điều
  • Nghị định số 165/2025/NĐ-CP3 điều
  • Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH152 điều

Xem đủ 36 văn bản →

Xem đủ 64 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.