Thẻ hệ thống
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Thẻ hệ thống là tài liệu mô tả hệ thống trí tuệ nhân tạo bao gồm thông tin về kiến trúc hệ thống, các thành phần cấu thành, mô hình được sử dụng, dữ liệu phục vụ huấn luyện hoặc tăng cường hệ thống, mục đích và phạm vi triển khai, các biện pháp bảo đảm an toàn, an ninh, cùng thông tin về sự cố, lỗ hổng hoặc biện pháp khắc phục có liên quan, nhằm bảo đảm minh bạch, hỗ trợ đánh giá, giám sát và sử dụng hệ thống một cách có trách nhiệm.
Theo khoản 6 Điều 3 Nghị định số 142/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hồ sơ kỹ thuật của hệ thống trí tuệ nhân tạo có rủi ro cao
- Mã định danh hệ thống trí tuệ nhân tạo
- Giá trị chịu rủi ro
- Mô hình trí tuệ nhân tạo
- Thẻ mô hình
- Dữ liệu mở có điều kiện
- Dữ liệu thương mại phục vụ trí tuệ nhân tạo
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.