TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Mô hình trí tuệ nhân tạo

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Mô hình trí tuệ nhân tạo là thành phần thuật toán của hệ thống trí tuệ nhân tạo, được huấn luyện từ dữ liệu để học, biểu diễn và suy luận các quy luật của dữ liệu, qua đó tạo ra các đầu ra như dự đoán, nội dung, khuyến nghị hoặc quyết định.

Theo khoản 4 Điều 3 Nghị định số 142/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Mô hình trí tuệ nhân tạo" xuất hiện trong 14 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 142/2026/NĐ-CP12 điều
  • Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH152 điều
  • Điều 16. Hạ tầng trí tuệ nhân tạo quốc gia — Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15

    …iệu dùng chung; nền tảng huấn luyện, kiểm thử và môi trường thử nghiệm; mô hình nền tảng, mô hình trí tuệ nhân tạo đa dụng, mô hình ngôn ngữ lớn tiếng Việt và tiếng dân tộc thiểu số; các thành phần hạ tầng khác. 4. Hạ tầng trí tuệ nhân tạo quốc gia do Nhà nước…

  • Điều 18. Làm chủ công nghệ trí tuệ nhân tạo — Luật Trí tuệ nhân tạo số 134/2025/QH15

    … chủ các công nghệ trí tuệ nhân tạo cốt lõi; ưu tiên nguồn lực cho nghiên cứu, phát triển mô hình trí tuệ nhân tạo đa dụng, mô hình ngôn ngữ lớn tiếng Việt và tiếng dân tộc thiểu số, công nghệ xử lý tri thức Việt Nam, năng lực tính toán và công nghệ huấn luyện…

  • Điều 6. Phân loại hệ thống trí tuệ nhân tạo — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP

    …uy định tại Điều này chỉ áp dụng đối với hệ thống trí tuệ nhân tạo; không áp dụng đối với mô hình trí tuệ nhân tạo, trừ trường hợp mô hình được sử dụng như một thành phần của hệ thống trí tuệ nhân tạo cụ thể. 3. Mức độ rủi ro của hệ thống trí tuệ nhân tạo được…

  • Điều 13. Đánh giá sự phù hợp đối với hệ thống trí tuệ nhân tạo có rủi ro cao — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP

    … ro mới hoặc làm thay đổi mức độ rủi ro đã được đánh giá; b) Thay đổi kiến trúc hệ thống, mô hình trí tuệ nhân tạo hoặc cấu hình kỹ thuật chủ yếu có thể ảnh hưởng đến tính chính xác, độ tin cậy, mức độ an toàn hoặc khả năng kiểm soát của hệ thống; c) Thay đổi …

  • Điều 16. Nguyên tắc minh bạch và giải trình — Nghị định số 142/2026/NĐ-CP

    1. Nhà cung cấp và bên triển khai hệ thống trí tuệ nhân tạo phải thực hiện trách nhiệm minh bạch, thông báo, đánh dấu kỹ thuật và gắn nhãn hiển thị đối với hệ thống trí tuệ nhân tạo và nội dung do hệ thống tạo ra theo quy định tại Điều 11 của Luật Trí tuệ nhân…

Xem đủ 14 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.