Suy thoái rừng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Suy thoái rừng là sự suy giảm về hệ sinh thái rừng, làm giảm chức năng của rừng.
Theo khoản 31 Điều 2
Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 68/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Suy thoái rừng" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH142 điều
- Điều 33. Điều tra rừng — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
… chất lượng rừng, tiềm năng phát triển rừng; c) Điều tra, đánh giá tình trạng mất rừng và suy thoái rừng; d) Điều tra, đánh giá đa dạng sinh học trong rừng; đ) Xây dựng và duy trì hệ thống giám sát diễn biến rừng; e) Đánh giá về giảm phát thải khí nhà kính do …
- Điều 61. Các loại dịch vụ môi trường rừng — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
…. Hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng; giảm phát thải khí nhà kính từ hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý rừng bền vững, tăng trưởng xanh. 4. Bảo vệ, duy trì vẻ đẹp cảnh quan tự nhiên, bảo tồn đa dạng sinh học hệ sinh thái rừng cho kinh doanh dịch vụ d…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Lâm nghiệp
- Rừng
- Độ tàn che
- Tỷ lệ che phủ rừng
- Rừng tự nhiên
- Rừng trồng
- Rừng tín ngưỡng
- Chủ rừng
- Quyền sở hữu rừng sản xuất
- Quyền sử dụng rừng
- Giá trị rừng
- Giá trị quyền sử dụng rừng
- Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
- Mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
- Lâm sản
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.