Rừng tín ngưỡng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Rừng tín ngưỡng là rừng gắn với niềm tin, phong tục, tập quán của cộng đồng dân cư sống dựa vào rừng.
Theo khoản 8 Điều 2
Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 68/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Rừng tín ngưỡng" xuất hiện trong 5 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 5. Phân loại rừng — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
…Khu bảo vệ cảnh quan bao gồm rừng bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; rừng tín ngưỡng; rừng bảo vệ môi trường đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao; đ) Khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học; vườn thực vật…
- Điều 16. Giao rừng — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
… khu công nghệ cao xen kẽ trong diện tích rừng được giao; d) Cộng đồng dân cư đối với khu rừng tín ngưỡng mà họ đang quản lý và sử dụng theo truyền thống; đ) Tổ chức kinh tế, tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp về lâm nghiệp trong nước…
- Điều 52. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
…ụ khoa học và công nghệ sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; c) Đối với rừng tín ngưỡng, được khai thác tận thu cây gỗ đã chết, cây gãy đổ, thực vật rừng, nấm, lâm sản ngoài gỗ; khai thác gỗ phục vụ mục đích chung của cộng đồng được cơ quan n…
- Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng tín ngưỡng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
1. Cộng đồng dân cư được giao rừng tín ngưỡng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất có quyền sau đây: a) Các quyền quy định tại Điều 73 của Luật này; b) Được Nhà nước bảo đảm kinh phí bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ giao cho cộng đồng dân cư; c) Đư…
- Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng — Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Lâm nghiệp
- Rừng
- Độ tàn che
- Tỷ lệ che phủ rừng
- Rừng tự nhiên
- Rừng trồng
- Chủ rừng
- Quyền sở hữu rừng sản xuất
- Quyền sử dụng rừng
- Giá trị rừng
- Giá trị quyền sử dụng rừng
- Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
- Mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
- Lâm sản
- Hồ sơ lâm sản
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.