Rừng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Rừng là một hệ sinh thái bao gồm các loài thực vật rừng, động vật rừng, nấm, vi sinh vật, đất rừng và các yếu tố môi trường khác, trong đó thành phần chính là một hoặc một số loài cây thân gỗ, tre, nứa, cây họ cau có chiều cao được xác định theo hệ thực vật trên núi đất, núi đá, đất ngập nước, đất cát hoặc hệ thực vật đặc trưng khác; diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên; độ tàn che từ 0,1 trở lên.
Theo khoản 3 Điều 2
Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 68/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Lâm nghiệp
- Độ tàn che
- Tỷ lệ che phủ rừng
- Rừng tự nhiên
- Rừng trồng
- Rừng tín ngưỡng
- Chủ rừng
- Quyền sở hữu rừng sản xuất
- Quyền sử dụng rừng
- Giá trị rừng
- Giá trị quyền sử dụng rừng
- Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
- Mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
- Lâm sản
- Hồ sơ lâm sản
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.