Rào cản vật lý
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Rào cản vật lý là hàng rào, tường hoặc chướng ngại vật nhằm kiểm soát việc ra vào, trì hoãn và ngăn chặn việc xâm nhập trái phép vào khu vực cần bảo vệ.
Theo khoản 17 Điều 2 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hồ sơ hợp lệ
- Chế biến chất phóng xạ
- Chiếu xạ công chúng
- Chiếu xạ nghề nghiệp
- Chiếu xạ y tế
- Giới hạn liều
- Hệ thống bảo vệ thực thể
- Hồ sơ thông tin thiết kế cơ sở chịu thanh sát hạt nhân
- Kế toán hạt nhân
- Khu vực giám sát
- Khu vực kiểm soát
- Mức liều kiềm chế
- Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
- Nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát
- Sử dụng nguồn phóng xạ
- Thiết bị chiếu xạ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.