Chiếu xạ công chúng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Chiếu xạ công chúng là chiếu xạ mà người dân nhận được do ảnh hưởng từ công việc bức xạ, sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và chiếu xạ hiện hữu, không bao gồm chiếu xạ nghề nghiệp và chiếu xạ y tế.
Theo khoản 2 Điều 2 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Chiếu xạ công chúng" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 18. Kiểm soát chiếu xạ do công việc bức xạ gây ra — Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15
…ười bệnh; người tình nguyện tham gia vào chương trình nghiên cứu y sinh học; c) Kiểm soát chiếu xạ công chúng là kiểm soát liều chiếu xạ do công việc bức xạ gây ra đối với người không thuộc đối tượng quy định tại điểm a và điểm b khoản này. 2. Việc kiểm soát c…
- Điều 5. Kiểm soát chiếu xạ — Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
1. Nguyên tắc chung a) Mọi công việc bức xạ phải được luận chứng để bảo đảm lợi ích mang lại lớn hơn những rủi ro có thể gây ra cho con người, tài sản, xã hội và môi trường. b) Áp dụng các biện pháp kỹ thuật và hành chính để hạn chế mức liều chiếu xạ cá nhân đ…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hồ sơ hợp lệ
- Chế biến chất phóng xạ
- Chiếu xạ nghề nghiệp
- Chiếu xạ y tế
- Giới hạn liều
- Hệ thống bảo vệ thực thể
- Hồ sơ thông tin thiết kế cơ sở chịu thanh sát hạt nhân
- Kế toán hạt nhân
- Khu vực giám sát
- Khu vực kiểm soát
- Mức liều kiềm chế
- Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
- Nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát
- Rào cản vật lý
- Sử dụng nguồn phóng xạ
- Thiết bị chiếu xạ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.