Mức liều kiềm chế
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Mức liều kiềm chế là giá trị liều chiếu xạ mà một cá nhân có thể nhận được từ một nguồn, một cơ sở hoặc một công việc bức xạ; được sử dụng như một thông số để đánh giá việc tối ưu hóa bảo vệ bức xạ; là căn cứ để xem xét, điều chỉnh các biện pháp bảo vệ nhằm bảo đảm mức liều thực tế mà một cá nhân có thể nhận được duy trì ở mức thấp nhất có thể đạt được một cách hợp lý.
Theo khoản 13 Điều 2 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Mức liều kiềm chế" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 8. Vi phạm quy định về kiểm soát liều chiếu xạ — Nghị định số 71/2026/NĐ-CP
1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không thông báo kết quả đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ; b) Không lập sổ theo dõi liều chiếu xạ nghề nghiệp của nhân viên bức xạ. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng t…
- Điều 5. Kiểm soát chiếu xạ — Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
…giám sát tại nơi có mức liều hiệu dụng lớn hơn 1 mSv/năm và nhỏ hơn 6 mSv/năm; c) Áp dụng mức liều kiềm chế nhỏ hơn hoặc bằng 3/10 giá trị giới hạn liều đối với nhân viên bức xạ khi tính toán thiết kế che chắn bức xạ cho cơ sở bức xạ; d) Không sử dụng người ch…
- Điều 6. Trách nhiệm bảo đảm an toàn bức xạ trong y tế — Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
…ng chẩn đoán, xét nghiệm hoặc điều trị bằng bức xạ ion hóa, thuốc phóng xạ không vượt quá mức liều kiềm chế theo quy định; 3. Thực hiện việc ghi đo, đánh giá liều, lập và lưu giữ hồ sơ quản lý liều chiếu đối với người bệnh được chẩn đoán, can thiệp và điều trị…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hồ sơ hợp lệ
- Chế biến chất phóng xạ
- Chiếu xạ công chúng
- Chiếu xạ nghề nghiệp
- Chiếu xạ y tế
- Giới hạn liều
- Hệ thống bảo vệ thực thể
- Hồ sơ thông tin thiết kế cơ sở chịu thanh sát hạt nhân
- Kế toán hạt nhân
- Khu vực giám sát
- Khu vực kiểm soát
- Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
- Nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân nằm ngoài sự kiểm soát
- Rào cản vật lý
- Sử dụng nguồn phóng xạ
- Thiết bị chiếu xạ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.