TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Điều luật nhắc tới "Rà soát văn bản quy phạm pháp luật"

2 điều trong Nghị định số 34/2016/NĐ-CP · xem định nghĩa

  • Điều 142. Căn cứ rà soát văn bản — Nghị định số 34/2016/NĐ-CP

    1. Văn bản là căn cứ để rà soát là văn bản được ban hành sau, có quy định liên quan đến văn bản được rà soát, gồm: a) Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao hơn văn bản được rà soát; văn bản quy phạm pháp luật của chính cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản được rà soát; b) Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa…

  • Điều 171. Biểu mẫu rà soát, hệ thống hóa văn bản — Nghị định số 34/2016/NĐ-CP

    1. Phiếu rà soát văn bản quy phạm pháp luật (Mẫu số 01 Phụ lục IV). 2. Sổ theo dõi văn bản quy phạm pháp luật được rà soát (Mẫu số 02 Phụ lục IV). 3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ (Mẫu số 03 Phụ lục IV). 4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần (Mẫu số 04 Phụ l…

Theo văn bản

  • Tất cả văn bản4 điều
  • Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
  • Luật Bình đẳng giới số 73/2006/QH11 Còn hiệu lực1 điều
  • Nghị định số 190/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều