Phân bố dân số
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Phân bố dân số (hay còn gọi là phân bố dân cư) là sự phân chia dân số theo khu vực, vùng địa lý kinh tế hoặc đơn vị hành chính.
Theo khoản 4 Điều 2 Luật Dân số số 113/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Phân bố dân số" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Dân số số 113/2025/QH151 điều
- Điều 4. Lồng ghép yếu tố dân số vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh — Luật Dân số số 113/2025/QH15
1. Các yếu tố dân số lồng ghép bao gồm quy mô, cơ cấu và phân bố dân số. 2. Việc lồng ghép yếu tố dân số vào chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Thống n…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Dân số
- Quy mô dân số
- Cơ cấu dân số
- Chất lượng dân số
- Kế hoạch hóa gia đình
- Mức sinh thay thế
- Cân bằng giới tính khi sinh
- Mất cân bằng giới tính khi sinh
- Già hóa dân số
- Dịch vụ dân số
- Năng lực xã hội của người cao tuổi
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.