Chất lượng dân số
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Chất lượng dân số là sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của dân số.
Theo khoản 5 Điều 2 Luật Dân số số 113/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Chất lượng dân số" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Dân số số 113/2025/QH152 điều
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Dân số số 113/2025/QH15
…y thế, giảm thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh; thích ứng với già hóa dân số; nâng cao chất lượng dân số; điều kiện bảo đảm thực hiện công tác dân số.
- Điều 7. Chính sách của Nhà nước về dân số — Luật Dân số số 113/2025/QH15
…y thế, giảm thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh, thích ứng với già hóa dân số, nâng cao chất lượng dân số trong mối quan hệ với các yếu tố kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh gắn với xây dựng đất nước giàu mạnh, phồn vinh, văn minh, hạnh phúc. 2. Thực hiện…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Dân số
- Quy mô dân số
- Cơ cấu dân số
- Phân bố dân số
- Kế hoạch hóa gia đình
- Mức sinh thay thế
- Cân bằng giới tính khi sinh
- Mất cân bằng giới tính khi sinh
- Già hóa dân số
- Dịch vụ dân số
- Năng lực xã hội của người cao tuổi
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.