Cơ cấu dân số
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Cơ cấu dân số là dân số được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân và các đặc trưng khác có liên quan.
Theo khoản 3 Điều 2 Luật Dân số số 113/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Cơ cấu dân số" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Dân số số 113/2025/QH151 điều
- Điều 12. Điều chỉnh quy mô, cơ cấu dân số — Luật Dân số số 113/2025/QH15
1. Việc điều chỉnh quy mô, cơ cấu dân số bảo đảm phù hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội thông qua các biện pháp sau đây: a) Điều chỉnh mức sinh; b) Giảm mức tử vong; c) Các biện pháp khác. 2. Căn cứ điều kiện kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Chính phủ,…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Dân số
- Quy mô dân số
- Phân bố dân số
- Chất lượng dân số
- Kế hoạch hóa gia đình
- Mức sinh thay thế
- Cân bằng giới tính khi sinh
- Mất cân bằng giới tính khi sinh
- Già hóa dân số
- Dịch vụ dân số
- Năng lực xã hội của người cao tuổi
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.