TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Nơi làm việc

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Nơi làm việc là nơi được sử dụng cho mục đích lao động.

Theo khoản 8 Điều 2 Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số 09/2012/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 11/VBHN-VPQH ngày 06/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Nơi làm việc" xuất hiện trong 328 điều thuộc 111 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Lao động số 45/2019/QH1429 điều
  • Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH1329 điều
  • Luật Lao động số 10/2012/QH1228 điều
  • Nghị định số 145/2020/NĐ-CP22 điều
  • Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH1517 điều
  • Nghị định số 12/2022/NĐ-CP14 điều
  • Nghị định số 283/2026/NĐ-CP13 điều
  • Nghị định số 28/2020/NĐ-CP12 điều

Xem đủ 112 văn bản →

  • Điều 3. Giải thích từ ngữ — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    Trong Bộ luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động. Độ tuổi lao động tối thiểu của người la…

  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    1. Người lao động có các quyền sau đây: a) Làm việc; tự do lựa chọn việc làm, nơi làm việc, nghề nghiệp, học nghề, nâng cao trình độ nghề nghiệp; không bị phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, quấy rối tình dục tại nơi làm việc; b) Hưởng lương phù hợp với trìn…

  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    …o động, cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của người lao động; d) Đóng cửa tạm thời nơi làm việc; đ) Các quyền khác theo quy định của pháp luật. 2. Người sử dụng lao động có các nghĩa vụ sau đây: a) Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể …

  • Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    …trong lao động. 2. Ngược đãi người lao động, cưỡng bức lao động. 3. Quấy rối tình dục tại nơi làm việc. 4. Lợi dụng danh nghĩa dạy nghề, tập nghề để trục lợi, bóc lột sức lao động hoặc lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc người học nghề, người tập nghề vào hoạt động trái p…

  • Điều 31. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    …từ ngày hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc và người sử dụng lao động phải nhận người lao động trở lại làm công việc theo hợp đồng lao động đã giao kết nếu hợp đồng lao động còn thời hạn, trừ trường hợ…

Xem đủ 328 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.