Nhà nước cho thuê rừng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Nhà nước cho thuê rừng là việc Nhà nước quyết định trao quyền sử dụng rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng rừng thông qua hợp đồng cho thuê rừng.
Theo khoản 21 Điều 2
Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 68/VBHN-VPQH ngày 24/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Nhà nước cho thuê rừng" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH142 điều
- Điều 79. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
1. Tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất có quyền sau đây: a) Các quyền quy định tại Điều 73 của Luật này; b) Được chia sẻ lợi ích từ rừng theo hợp đồng thuê rừng; c) Được sở hữu cây trồng, vật nuôi và tài sản khác gắn liền với rừng do chủ rừng …
- Điều 83. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất — Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất có quyền sau đây: a) Các quyền quy định tại Điều 73 của Luật này; b) Được chia sẻ lợi ích từ rừng theo hợp đồng thuê rừng; được sở hữu cây trồng, vật nuôi và tài sản khác gắn liền với rừng trồng do c…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Vùng đệm
- Lâm nghiệp
- Rừng
- Độ tàn che
- Tỷ lệ che phủ rừng
- Rừng tự nhiên
- Rừng trồng
- Rừng tín ngưỡng
- Chủ rừng
- Quyền sở hữu rừng sản xuất
- Quyền sử dụng rừng
- Giá trị rừng
- Giá trị quyền sử dụng rừng
- Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
- Mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
- Lâm sản
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.