Điều luật nhắc tới "Người thụ hưởng"
10 điều trong Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 · xem định nghĩa
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15
…oài tại Việt Nam (sau đây gọi là văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam). 4. Bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng. 5. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm. 6. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh bảo hiểm.
- Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15
…g đáp ứng điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật. 4. Thực hiện các hành vi gian lận bao gồm: a) Thông đồng với người thụ hưởng để giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm trái pháp luật; b) Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin trong hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm; c) Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông…
- Điều 17. Nội dung của hợp đồng bảo hiểm
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15
1. Hợp đồng bảo hiểm phải có những nội dung chủ yếu sau đây: a) Bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng (nếu có), doanh nghiệp bảo hiểm hoặc chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài; b) Đối tượng bảo hiểm; c) Số tiền bảo hiểm hoặc giá trị tài sản được bảo hiểm hoặc giới hạn trách nhiệm bảo hiểm; d) Phạm vi ho…
- Điều 30. Thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 · 2 lần
…ch quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm. 2. Trường hợp người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng chứng minh được rằng không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này được tính từ ngày người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm đó…
- Điều 38. Không được yêu cầu người thứ ba bồi hoàn
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15
…thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài đã trả cho người thụ hưởng. Người thứ ba vẫn phải chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
- Điều 39. Giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của người khác
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15
…khỏe cho trường hợp chết của người khác thì phải được người đó đồng ý bằng văn bản, trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng. 2. Không được giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của những người sau đây: a) Người chưa thành niên, trừ trường hợp cha, mẹ hoặc người giám hộ của người đó…
- Điều 40. Các trường hợp không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 · 5 lần
…ày hợp đồng bảo hiểm khôi phục hiệu lực; b) Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm hoặc lỗi cố ý của người thụ hưởng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này; c) Người được bảo hiểm bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của chính bản thân người được bảo hiểm hoặc bên mua bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, trừ trường hợp …
- Điều 41. Chỉ định, thay đổi người thụ hưởng
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 · 10 lần
1. Bên mua bảo hiểm có quyền chỉ định người thụ hưởng, trừ hợp đồng bảo hiểm nhóm. Trường hợp bên mua bảo hiểm không đồng thời là người được bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phải có sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm khi chỉ định người thụ hưởng; trường hợp người được bảo hiểm chưa thành niên hoặc mất năng lực hành vi dân sự hoặc có…
- Điều 42. Hợp đồng bảo hiểm nhóm
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15
… mua bảo hiểm và người được bảo hiểm có thể thỏa thuận cùng đóng phí bảo hiểm. 4. Người được bảo hiểm có quyền chỉ định người thụ hưởng cho trường hợp chết của người được bảo hiểm. 5. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có quyền sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm nhóm trong tr…
- Điều 142. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
— Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15
…yết bồi thường bảo hiểm cho hợp đồng bảo hiểm mà tổ chức đó đồng thời là bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng. 4. Cá nhân cung cấp dịch vụ tư vấn phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho việc cung cấp dịch vụ tư vấn; tổ chức cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp phù hợp …
Theo văn bản
- Tất cả văn bản56 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực12 điều
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực10 điều
- Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Thông tư số 27/2025/TT-NHNN Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 67/2023/TT-BTC Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 174/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 09/2023/TT-NHNN Còn hiệu lực2 điều
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 330/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 340/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 181/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 88/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 20/2026/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 50/2017/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều