Người lao động thuê lại
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Người lao động thuê lại là người lao động có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, được doanh nghiệp cho thuê lại tuyển dụng và giao kết hợp đồng lao động, sau đó chuyển sang làm việc và chịu sự điều hành của bên thuê lại lao động.
Theo Điều 14 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực
Người lao động thuê lại là người lao động có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, được doanh nghiệp cho thuê tuyển dụng và ký hợp đồng lao động, sau đó làm việc và chịu sự điều hành của bên thuê lại lao động.
Theo khoản 3 Điều 3 Nghị định số 29/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Người lao động thuê lại" xuất hiện trong 27 điều thuộc 9 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH148 điều
- Nghị định số 29/2019/NĐ-CP6 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP5 điều
- Nghị định số 39/2016/NĐ-CP3 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH131 điều
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH131 điều
- Nghị định số 28/2020/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 53. Nguyên tắc hoạt động cho thuê lại lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
…ông có thỏa thuận cụ thể về trách nhiệm bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động thuê lại với doanh nghiệp cho thuê lại lao động; c) Thay thế người lao động bị cho thôi việc do thay đổi cơ cấu, công nghệ, vì lý do kinh tế hoặc chia, tác…
- Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
… làm cần sử dụng lao động thuê lại, nội dung cụ thể của công việc, yêu cầu cụ thể đối với người lao động thuê lại; b) Thời hạn thuê lại lao động; thời gian bắt đầu làm việc của người lao động thuê lại; c) Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, điều kiện an toà…
- Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
…t sơ yếu lý lịch của người lao động, yêu cầu của người lao động; 4. Bảo đảm trả lương cho người lao động thuê lại không thấp hơn tiền lương của người lao động của bên thuê lại lao động có cùng trình độ, làm cùng công việc hoặc công việc có giá trị như nhau; 5.…
- Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
1. Thông báo, hướng dẫn cho người lao động thuê lại biết nội quy lao động và các quy chế khác của mình. 2. Không được phân biệt đối xử về điều kiện lao động đối với người lao động thuê lại so với người lao động của mình. 3. Thỏa thuận với người lao động thuê l…
- Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
Ngoài các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 5 của Bộ luật này, người lao động thuê lại có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động đã ký với doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động; 2. Chấp hành kỷ luật lao động,…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.