Điều luật nhắc tới "Ngày làm việc"
2.951 điều thuộc 456 văn bản · trang 14/99 · xem định nghĩa
- Điều 18. Cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn
— Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 · 9 lần
… 02 ảnh chân dung và xuất trình giấy tờ tùy thân do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp nếu có; b) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị, cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài xem xét, quyết định cấp hộ chiếu, trả kết quả cho người đề nghị và thông báo bằng văn bản cho Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an t…
- Điều 23. Trách nhiệm của người được cấp giấy tờ xuất nhập cảnh
— Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14
…được sử dụng một loại giấy tờ xuất nhập cảnh còn giá trị sử dụng cho mỗi lần xuất cảnh, nhập cảnh. 3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc hoạt động xuất cảnh, nhập cảnh, phải nộp lại hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ cho cơ quan, người quản lý hộ chiếu quy định tại khoản 1 Điều 24 của Luật này, trừ trường hợp có lý do …
- Điều 28. Hủy giá trị sử dụng hộ chiếu còn thời hạn bị mất
— Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 · 4 lần
…ược Bộ Ngoại giao ủy quyền cấp hộ chiếu hoặc cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài nơi thuận lợi; b) Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo mất hộ chiếu, Cơ quan Lãnh sự Bộ Ngoại giao, cơ quan được Bộ Ngoại giao ủy quyền cấp hộ chiếu hoặc cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện hủy giá trị sử dụng hộ chiế…
- Điều 29. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu đối với người được thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
— Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 · 2 lần
…ước quốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam đang cư trú ở nước ngoài. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản thông báo, Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an kiểm tra, thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu còn thời hạn. 3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản …
- Điều 30. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với trường hợp không còn thuộc đối tượng được sử dụng
— Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14
… theo mẫu cho Cơ quan Lãnh sự Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan được Bộ Ngoại giao ủy quyền cấp hộ chiếu. 3. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị, Cơ quan Lãnh sự Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan được Bộ Ngoại giao ủy quyền cấp hộ chiếu thực hiện việc hủy giá trị sử dụng hộ chiếu, thông báo bằng văn bản cho Cơ quan Quản …
- Điều 32. Khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông
— Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 · 2 lần
…c giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông được thực hiện tại Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an. 5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị, Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an trả hộ chiếu đã được khôi phục giá trị sử dụng cho người đề nghị; trường hợp không đồng ý khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu thì phải …
- Điều 24. Quản lý thông tin hành nghề kiến trúc
— Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 · 2 lần
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc hoặc nhận được thông báo của tổ chức hành nghề kiến trúc có trụ sở hoạt động tại địa phương, cơ quan chuyên môn về kiến trúc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải đăng tải công khai thông tin về tổ chức, cá nhân hành nghề kiến trúc trên trang thông tin điện tử d…
- Điều 45. Quyết định xác minh tài sản, thu nhập
— Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 · 2 lần
1. Người đứng đầu Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập ra quyết định xác minh tài sản, thu nhập trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ xác minh quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 41 của Luật này hoặc 15 ngày kể từ ngày có căn cứ xác minh quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 41 của Luật này. 2. Quyết định xác minh tài…
- Điều 50. Công khai Kết luận xác minh tài sản, thu nhập
— Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Kết luận xác minh tài sản, thu nhập, người ra quyết định xác minh tài sản, thu nhập có trách nhiệm công khai Kết luận xác minh. 2. Việc công khai Kết luận xác minh tài sản, thu nhập được thực hiện như việc công khai bản kê khai quy định tại Điều 39 của Luật này.
- Điều 30. Trình tự thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
— Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14
…phẩm quảng cáo đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quảng cáo của địa phương trước khi thực hiện. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền về quảng cáo của địa phương xác nhận về việc nhận hồ sơ, nếu không có ý kiến trả lời thì tổ chức, cá nhân được thực hiện sản phẩm quảng cáo đã thông báo. Trong trường hợp c…
- Điều 31. Cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo
— Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14 · 2 lần
1. Việc xây dựng màn hình chuyên quảng cáo ngoài trời, biển hiệu, bảng quảng cáo độc lập hoặc gắn vào công trình xây dựng có trước phải tuân theo quy định của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan và quy hoạch quảng cáo ngoài trời của địa phương. 2. Việc xây dựng màn hình chuyên quảng cáo ngoài trời, biển hiệu, bảng quảng cáo…
- Điều 24. Xử lý ban đầu thông tin tố cáo
— Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 · 3 lần
1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tố cáo, cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm vào sổ, phân loại, xử lý ban đầu thông tin tố cáo, kiểm tra, xác minh thông tin về người tố cáo và điều kiện thụ lý tố cáo; trường hợp phải kiểm tra, xác minh tại nhiều địa điểm hoặc phải ủy quyền cho cơ quan, tổ chức có thẩm quyền kiể…
- Điều 29. Thụ lý tố cáo
— Luật Tố cáo số 25/2018/QH14
…uyết định; b) Căn cứ ra quyết định; c) Nội dung tố cáo được thụ lý; d) Thời hạn giải quyết tố cáo. 3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định thụ lý tố cáo, người giải quyết tố cáo có trách nhiệm thông báo cho người tố cáo và thông báo về nội dung tố cáo cho người bị tố cáo biết.
- Điều 34. Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải quyết tố cáo
— Luật Tố cáo số 25/2018/QH14
…ý do, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và gửi đến người tố cáo, người bị tố cáo trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định.
- Điều 35. Kết luận nội dung tố cáo
— Luật Tố cáo số 25/2018/QH14
…p cần thiết để bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành kết luận nội dung tố cáo, người giải quyết tố cáo gửi kết luận nội dung tố cáo đến người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức quản lý người bị tố cáo và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; th…
- Điều 36. Việc xử lý kết luận nội dung tố cáo của người giải quyết tố cáo
— Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 · 2 lần
1. Chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành kết luận nội dung tố cáo, người giải quyết tố cáo căn cứ vào kết luận nội dung tố cáo tiến hành việc xử lý như sau: a) Trường hợp kết luận người bị tố cáo không vi phạm pháp luật trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ thì khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người bị tố cáo bị xâm ph…
- Điều 38. Giải quyết tố cáo trong trường hợp quá thời hạn quy định mà chưa được giải quyết
— Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 · 2 lần
…ền tố cáo tiếp với người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp của người giải quyết tố cáo. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tố cáo tiếp, người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên trực tiếp có văn bản yêu cầu người giải quyết tố cáo báo cáo về quá trình giải quyết tố cáo, lý do về việc chậm giải quyết tố cáo v…
- Điều 40. Công khai kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo
— Luật Tố cáo số 25/2018/QH14
1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ra kết luận nội dung tố cáo, quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo, người giải quyết tố cáo có trách nhiệm thực hiện việc công khai kết luận nội dung tố cáo, người có thẩm quyền xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính có trách nhiệm công khai quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo. …
- Điều 16. Thụ lý hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
…a có trách nhiệm thụ lý hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho bên nộp hồ sơ về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, …
- Điều 20. Thẩm quyền và thời hạn ra quyết định về việc hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
…ốc gia gia hạn nhưng không quá 30 ngày. Việc gia hạn phải được thông báo bằng văn bản cho bên nộp hồ sơ chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày hết thời hạn ra quyết định. 4. Trường hợp Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia vi phạm quy định về trình tự, thủ tục và thời hạn ra quyết định về việc hưởng miễn trừ, doanh nghiệp có quyền khiếu nại, khởi …
- Điều 21. Quyết định hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
…g miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm phải được gửi cho các bên tham gia thỏa thuận trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định. 3. Thời hạn hưởng miễn trừ quy định tại điểm d khoản 1 Điều này là không quá 05 năm kể từ ngày ra quyết định. Trong thời gian 90 ngày trước khi thời hạn hưởng miễn trừ kết thúc, th…
- Điều 23. Bãi bỏ quyết định hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
…iễn trừ. 3. Quyết định bãi bỏ quyết định hưởng miễn trừ phải được gửi cho các bên tham gia thỏa thuận trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định.
- Điều 35. Tiếp nhận hồ sơ thông báo tập trung kinh tế
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
1. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ thông báo tập trung kinh tế. 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ thông báo tập trung kinh tế, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho bên nộp hồ sơ về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Ủy b…
- Điều 41. Quyết định về việc tập trung kinh tế
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
…g kinh tế quy định tại khoản 1 Điều này phải được gửi đến các doanh nghiệp tham gia tập trung kinh tế trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định. 3. Trường hợp Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia ra quyết định không đúng thời hạn, nếu gây thiệt hại cho doanh nghiệp thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Điều 78. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ khiếu nại
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khiếu nại, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ khiếu nại; trường hợp hồ sơ khiếu nại đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia thông báo cho bên khiếu nại về việc tiếp nhận hồ sơ đồng thời thông báo cho bên bị khiếu nại. 2. Trong thờ…
- Điều 81. Thời hạn điều tra vụ việc cạnh tranh
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
…hông quá 45 ngày. 4. Việc gia hạn điều tra phải được thông báo đến bên bị điều tra và các bên liên quan chậm nhất là 07 ngày làm việc trước ngày kết thúc thời hạn điều tra.
- Điều 93. Phiên điều trần
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
… gia phiên điều trần phải được gửi cho bên khiếu nại, bên bị điều tra và các tổ chức, cá nhân liên quan chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày mở phiên điều trần; trường hợp đã được Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh triệu tập tham gia phiên điều trần mà vắng mặt không có lý do chính đáng hoặc đã được triệu tập tham gia phiên điề…
- Điều 94. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
…xử lý vụ việc. 2. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh được tống đạt cho tổ chức, cá nhân có liên quan trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ký. 3. Việc tống đạt quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh phải được thực hiện bằng một hoặc một số phương thức sau đây: a) Trực tiếp; b) Qua bưu điện; c) Qua người thứ ba được ủy quyền. 4. Trường …
- Điều 100. Giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
1. Việc giải quyết khiếu nại đối với vụ việc hạn chế cạnh tranh được quy định như sau: a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý đơn khiếu nại, Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia quyết định thành lập Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh bao gồm Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia và tất cả các thàn…
- Điều 102. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại
— Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14
…định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ký, quyết định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh phải được gửi đến tổ chức, cá nhân có liên quan để thi hành.
Theo văn bản
- Tất cả văn bản2.933 điều
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực52 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 Còn hiệu lực49 điều
- Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH15 Còn hiệu lực46 điều
- Luật Phá sản số 51/2014/QH13 Còn hiệu lực36 điều
- Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 Còn hiệu lực31 điều
- Nghị định số 45/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực30 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực30 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực30 điều
- Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH13 Còn hiệu lực29 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực29 điều
- Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực28 điều
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực26 điều
- Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực26 điều
- Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực25 điều
- Nghị định số 54/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực25 điều
- Nghị định số 163/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực25 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực24 điều
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực24 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực24 điều
- Nghị định số 252/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực24 điều
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực24 điều
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực23 điều
- Luật Phục hồi, phá sản số 142/2025/QH15 Còn hiệu lực22 điều
- Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 Còn hiệu lực22 điều
- Thông tư số 80/2021/TT-BTC Còn hiệu lực22 điều
- Nghị định số 116/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực21 điều
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực21 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực20 điều
- Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực20 điều
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực20 điều
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực20 điều
- Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 Còn hiệu lực19 điều
- Luật Lao động số 10/2012/QH12 Còn hiệu lực18 điều
- Nghị định số 177/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực18 điều
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực18 điều
- Luật luật sư số 65/2006/QH11 Còn hiệu lực17 điều
- Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực17 điều
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực17 điều
- Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực16 điều
- Nghị định số 96/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực16 điều
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực16 điều
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực16 điều
- Nghị định số 95/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 162/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực15 điều
- Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
- Nghị định số 70/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực14 điều
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT Còn hiệu lực14 điều
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng số 69/2020/QH14 Còn hiệu lực13 điều
- Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực13 điều
- Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14 Còn hiệu lực12 điều
- Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước số 10/2017/QH14 Còn hiệu lực12 điều
- Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 15/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 292/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 70/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 65/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực12 điều
- Luật Tương trợ tư pháp số 08/2007/QH12 Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 98/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 112/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 171/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 316/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 Còn hiệu lực10 điều
- Luật Hộ tịch số 60/2014/QH13 Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 130/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 59/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 05/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực10 điều
- Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực10 điều
- Thông tư số 08/2017/TT-BTP Còn hiệu lực10 điều
- Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 Còn hiệu lực9 điều
- Luật Trọng tài thương mại số 54/2010/QH12 Còn hiệu lực9 điều
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực9 điều
- Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 59/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 08/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 158/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Luật lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12 Còn hiệu lực8 điều
- Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 368/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 02/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 68/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 62/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 302/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 167/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 242/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 149/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Thông tư số 07/2018/TT-BYT Còn hiệu lực8 điều
- Thông tư số 91/2026/TT-BTC Còn hiệu lực8 điều
- Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 Còn hiệu lực7 điều
- Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 Còn hiệu lực7 điều
- Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 125/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 79/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 55/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 99/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 48/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 29/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 88/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 138/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 55/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 188/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 64/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 268/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư liên tịch số 02/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư liên tịch số 08/2026/TTLT-VKSNDTC-TANDTC Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư liên tịch số 07/2026/TTLT-VKSNDTC-TANDTC Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư số 06/2015/TT-BTP Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực7 điều
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 Còn hiệu lực6 điều
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15 Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 118/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 81/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 31/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 39/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 37/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 333/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 142/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 224/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 87/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 216/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 22/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Nghị định số 338/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Thông tư liên tịch số 03/2016/TTLT-VKSNDTC-TANDTC Còn hiệu lực6 điều
- Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT Còn hiệu lực6 điều
- Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Còn hiệu lực6 điều
- Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực6 điều
- Thông tư số 342/2016/TT-BTC Còn hiệu lực6 điều
- Thông tư số 58/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực6 điều
- Thông tư số 48/2026/TT-BCT Còn hiệu lực6 điều
- Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 47/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 133/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 53/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 38/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 96/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 15/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 283/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 158/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 237/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 154/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 118/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 295/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 46/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 91/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 90/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực5 điều
- Thông tư số 62/2025/TT-BNNMT Còn hiệu lực5 điều
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực5 điều
- Thông tư số 43/2026/TT-BCT Còn hiệu lực5 điều
- Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Dược số 105/2016/QH13 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Tương trợ tư pháp về hình sự số 103/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Dẫn độ số 100/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 345/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 80/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 62/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 11/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 76/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 341/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 154/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 284/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 170/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 266/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 254/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 113/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 62/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 78/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 73/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 355/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 05/2021/TT-BTP Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 23/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 06/2021/TT-BTC Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 19/2016/TT-BXD Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 67/2023/TT-BTC Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 16/2026/TT-BCT Còn hiệu lực4 điều
- Thông tư số 07/2026/TT-BGDĐT Còn hiệu lực4 điều
- Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Tương trợ tư pháp dân sự số 102/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 98/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 84/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 71/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 28/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 39/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 10/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 155/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 88/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 210/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 343/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 105/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 93/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 151/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 157/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 181/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 282/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 274/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 218/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 356/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 340/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư liên tịch số 01/2026/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 59/2021/TT-BCA Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 02a/2015/TT-BTP Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 144/2017/TT-BTC Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 14/2024/TT-BCA Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 36/2016/TT-BTC Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 116/2026/TT-BCA Còn hiệu lực3 điều
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Phòng, chống ma túy số 120/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Quảng cáo số 35/2018/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thống kê số 89/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 121/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Tiếp cận thông tin số 01/2026/QH16 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Lực lượng dự bị động viên số 53/2019/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH13 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Dân số số 113/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Chuyển giao người đang chấp hành án phạt tù số 101/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 16/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 117/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 12/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 144/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 137/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 22/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 207/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 187/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 174/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 275/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 133/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 131/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 110/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 216/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 94/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 40/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 172/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 176/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 275/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 213/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 01/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư liên tịch số 12/2026/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTP-BNG Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 149/2020/TT-BCA Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 16/2018/TT-BCA Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 27/2025/TT-NHNN Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 75/2024/TT-BCA Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 09/2023/TT-NHNN Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 28/2021/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 15/2015/TT-BTP Còn hiệu lực2 điều
- Thông tư số 78/2021/TT-BTC Còn hiệu lực2 điều
- Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật quy hoạch số 112/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Giá số 16/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Căn cước số 26/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Căn cước công dân số 59/2014/QH13 Hết hiệu lực1 điều
- Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 156/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 19/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 128/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 131/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 88/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 113/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 96/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 02/2022/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 38/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 139/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 75/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 35/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 76/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 70/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 31/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 211/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 204/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 337/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 330/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 169/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 246/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 219/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 159/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 18/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 174/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 181/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 155/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 50/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 30/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 16/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 198/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 362/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 87/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 81/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 79/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư liên tịch số 06/2026/TTLT-BCA-BQP-BNG-BTP-TANDTC-VKSNDTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư liên tịch số 03/2016/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BCA Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 17/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 09/2020/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 32/2025/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 50/2017/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 29/2023/TT-BGDĐT Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 25/2016/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 139/2015/TT-BQP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 21/2026/TT-BNNMT Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 05/2026/TT-TTCP Còn hiệu lực1 điều