TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14

luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam

Số hiệu49/2019/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành22/11/2019
Ngày có hiệu lực01/07/2020
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 107/VBHN-VPQH ngày 19/05/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ55 điều · 8 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (8)

Mục lục 55 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Nguyên tắc xuất cảnh, nhập cảnh
  4. Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
  5. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân Việt Nam

Chương II GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH

  1. Điều 6. Giấy tờ xuất nhập cảnh
  2. Điều 7. Thời hạn của giấy tờ xuất nhập cảnh

Chương III CẤP, CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH · Mục 1 CẤP HỘ CHIẾU NGOẠI GIAO, HỘ CHIẾU CÔNG VỤ

  1. Điều 8. Đối tượng được cấp hộ chiếu ngoại giao
  2. Điều 9. Đối tượng được cấp hộ chiếu công vụ
  3. Điều 10. Điều kiện cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
  4. Điều 11. Thẩm quyền cho phép, quyết định cử người thuộc diện cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
  5. Điều 12. Cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở trong nước
  6. Điều 13. Cấp, gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ ở nước ngoài

Chương III CẤP, CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH · Mục 2 CẤP HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG

  1. Điều 14. Đối tượng được cấp hộ chiếu phổ thông
  2. Điều 15. Cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước
  3. Điều 16. Cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài

Chương III CẤP, CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH · Mục 3 CẤP HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG THEO THỦ TỤC RÚT GỌN

  1. Điều 17. Đối tượng được cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn
  2. Điều 18. Cấp hộ chiếu phổ thông theo thủ tục rút gọn

Chương III CẤP, CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH · Mục 4 CẤP GIẤY THÔNG HÀNH

  1. Điều 19. Đối tượng được cấp giấy thông hành
  2. Điều 20. Cấp giấy thông hành

Chương III CẤP, CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH · Mục 5 CHƯA CẤP GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH

  1. Điều 21. Trường hợp chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh
  2. Điều 22. Thời hạn chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THU HỒI, HỦY, KHÔI PHỤC GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH · Mục 1 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH

  1. Điều 23. Trách nhiệm của người được cấp giấy tờ xuất nhập cảnh
  2. Điều 24. Quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
  3. Điều 25. Sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ
  4. Điều 26. Sử dụng hộ chiếu phổ thông, giấy thông hành

Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THU HỒI, HỦY, KHÔI PHỤC GIẤY TỜ XUẤT NHẬP CẢNH · Mục 2 THU HỒI, HỦY, KHÔI PHỤC GIÁ TRỊ SỬ DỤNG HỘ CHIẾU

  1. Điều 27. Các trường hợp thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu
  2. Điều 28. Hủy giá trị sử dụng hộ chiếu còn thời hạn bị mất
  3. Điều 28a. Hủy giá trị sử dụng hộ chiếu đối với trường hợp công dân không nhận hộ chiếu
  4. Điều 29. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu đối với người được thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch Việt Nam, bị hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
  5. Điều 30. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với trường hợp không còn thuộc đối tượng được sử dụng
  6. Điều 31. Thu hồi, hủy giá trị sử dụng hộ chiếu của người thuộc trường hợp chưa cấp giấy tờ xuất nhập cảnh do thực hiện hành vi bị nghiêm cấm
  7. Điều 31a. Hủy giá trị sử dụng của hộ chiếu phổ thông còn thời hạn đối với trường hợp đã được cấp hộ chiếu phổ thông mới và thu hồi, hủy giá trị sử dụng của hộ chiếu đã được cấp nhưng bị sai thông tin trên hộ chiếu
  8. Điều 31b. Hủy giá trị sử dụng hộ chiếu của người đang bị truy nã
  9. Điều 32. Khôi phục giá trị sử dụng hộ chiếu phổ thông

Chương V XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, TẠM HOÃN XUẤT CẢNH

  1. Điều 33. Điều kiện xuất cảnh
  2. Điều 34. Điều kiện nhập cảnh
  3. Điều 35. Kiểm soát xuất nhập cảnh
  4. Điều 36. Các trường hợp bị tạm hoãn xuất cảnh
  5. Điều 37. Thẩm quyền quyết định tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn, hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh
  6. Điều 38. Thời hạn tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn tạm hoãn xuất cảnh
  7. Điều 39. Trình tự, thủ tục thực hiện tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn, hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh

Chương VI CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM

  1. Điều 40. Yêu cầu xây dựng và quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
  2. Điều 41. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
  3. Điều 42. Thu thập, cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
  4. Điều 43. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam

Chương VII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM

  1. Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
  2. Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Công an
  3. Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
  4. Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  5. Điều 48. Trách nhiệm của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
  6. Điều 49. Trách nhiệm của Ban Cơ yếu Chính phủ
  7. Điều 50. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 51. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 52. Quy định chuyển tiếp