TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Kiểm soát xuất nhập cảnh

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Kiểm soát xuất nhập cảnh là việc kiểm tra, giám sát, kiểm chứng người và giấy tờ xuất nhập cảnh theo quy định của Luật này.

Theo khoản 6 Điều 2 Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 107/VBHN-VPQH ngày 19/05/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Kiểm soát xuất nhập cảnh" xuất hiện trong 25 điều thuộc 8 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH148 điều
  • Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH134 điều
  • Nghị định số 167/2026/NĐ-CP4 điều
  • Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH143 điều
  • Nghị định số 162/2025/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 75/2020/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 106/2021/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 89/2018/NĐ-CP1 điều
  • Điều 12. Hợp tác quốc tế về biên phòng — Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14

    …; c) Đàm phán, giải quyết các vấn đề, vụ việc về biên giới, cửa khẩu; tuần tra biên giới; kiểm soát xuất nhập cảnh, xuất nhập khẩu tại cửa khẩu, qua lại biên giới theo quy định của pháp luật; phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật; d) Đấu tranh ngăn chặn mọi…

  • Điều 14. Nhiệm vụ của Bộ đội Biên phòng — Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14

    …a cơ quan, tổ chức, cá nhân ở khu vực biên giới, cửa khẩu theo quy định của pháp luật. 5. Kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu do Bộ Quốc phòng quản lý và kiểm soát qua lại biên giới theo quy định của pháp luật. 6. Thực hiện hợp tác quốc tế về biên phòng, đối…

  • Điều 16. Phạm vi hoạt động của Bộ đội Biên phòng — Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14

    …luật Việt Nam trong trường hợp vì mục đích nhân đạo, hòa bình, tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, kiểm soát xuất nhập cảnh, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội, phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật.

  • Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm — Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14

    …định. 7. Cản trở, chống người thi hành công vụ trong việc cấp giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc kiểm soát xuất nhập cảnh. 8. Nhũng nhiễu, gây phiền hà, tự đặt thêm các loại giấy tờ, phí, lệ phí, kéo dài thời hạn khi giải quyết các thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh; cản t…

  • Điều 28. Hủy giá trị sử dụng hộ chiếu còn thời hạn bị mất — Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14

    …hoặc Công an cấp xã hoặc cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài nơi thuận lợi hoặc đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc trên môi trường điện tử tại cổng dịch vụ công quốc gia hoặc cổng dịch vụ công của Bộ Công an. Trường hợp vì lý do bất khả kháng…

Xem đủ 25 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.