TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14

luật Kiến trúc

Số hiệu40/2019/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành13/06/2019
Ngày có hiệu lực01/07/2020
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ41 điều · 8 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (8)

Mục lục 41 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động kiến trúc
  5. Điều 5. Bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
  6. Điều 6. Chính sách của Nhà nước trong hoạt động kiến trúc
  7. Điều 7. Ngày Kiến trúc Việt Nam
  8. Điều 8. Hợp tác quốc tế về kiến trúc
  9. Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kiến trúc

Chương II QUẢN LÝ KIẾN TRÚC

  1. Điều 10. Yêu cầu về quản lý kiến trúc
  2. Điều 11. Yêu cầu đối với kiến trúc đô thị, kiến trúc nông thôn
  3. Điều 12. Thiết kế kiến trúc
  4. Điều 13. Quản lý công trình kiến trúc có giá trị
  5. Điều 14. Quy chế quản lý kiến trúc
  6. Điều 15. Điều chỉnh quy chế quản lý kiến trúc
  7. Điều 16. Hội đồng tư vấn về kiến trúc
  8. Điều 17. Thi tuyển phương án kiến trúc
  9. Điều 18. Quản lý lưu trữ tài liệu

Chương III HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC

  1. Điều 19. Dịch vụ kiến trúc
  2. Điều 20. Tổ chức xã hội - nghề nghiệp về hành nghề kiến trúc
  3. Điều 21. Điều kiện hành nghề kiến trúc
  4. Điều 22. Quy tắc ứng xử nghề nghiệp của kiến trúc sư hành nghề
  5. Điều 23. Phát triển nghề nghiệp liên tục
  6. Điều 24. Quản lý thông tin hành nghề kiến trúc

Chương III HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC · Mục 2 HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC CỦA CÁ NHÂN

  1. Điều 25. Kiến trúc sư hành nghề với tư cách cá nhân
  2. Điều 26. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
  3. Điều 27. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc; thời hạn của chứng chỉ hành nghề kiến trúc
  4. Điều 28. Điều kiện cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
  5. Điều 29. Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
  6. Điều 30. Thu hồi, cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc
  7. Điều 31. Hành nghề kiến trúc của người nước ngoài tại Việt Nam
  8. Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề kiến trúc

Chương III HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC · Mục 3 HÀNH NGHỀ KIẾN TRÚC CỦA TỔ CHỨC

  1. Điều 33. Điều kiện hoạt động và hình thức tổ chức hành nghề kiến trúc
  2. Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề kiến trúc
  3. Điều 35. Giám sát tác giả

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KIẾN TRÚC

  1. Điều 36. Nội dung quản lý nhà nước về kiến trúc
  2. Điều 37. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
  3. Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 39. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến hoạt động kiến trúc
  2. Điều 40. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 41. Quy định chuyển tiếp