Ngạch Kiểm toán viên nhà nước
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Ngạch Kiểm toán viên nhà nước là tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của Kiểm toán viên nhà nước, bao gồm các ngạch: Kiểm toán viên, Kiểm toán viên chính và Kiểm toán viên cao cấp.
Theo khoản 9 Điều 3
Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 29/VBHN-VPQH ngày 16/12/2019
Được nhắc tới trong văn bản
"Ngạch Kiểm toán viên nhà nước" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH132 điều
- Điều 20. Các ngạch Kiểm toán viên nhà nước — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
…c) Kiểm toán viên cao cấp. 2. Tổng Kiểm toán nhà nước quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm các ngạch Kiểm toán viên nhà nước.
- Điều 27. Miễn nhiệm Kiểm toán viên nhà nước — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
…àn thành nhiệm vụ ở ngạch bổ nhiệm; đ) Có bằng chứng phát hiện người đã được bổ nhiệm vào ngạch Kiểm toán viên nhà nước có gian lận trong thi cử, hồ sơ bổ nhiệm vào ngạch.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Đơn vị được kiểm toán
- Báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
- Bằng chứng kiểm toán
- Hồ sơ kiểm toán của cuộc kiểm toán
- Hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
- Kiểm toán nhà nước chuyên ngành
- Kiểm toán nhà nước khu vực
- Kiểm toán viên nhà nước
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.