Kiểm toán nhà nước chuyên ngành
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Kiểm toán nhà nước chuyên ngành là đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, thực hiện kiểm toán đối với đơn vị được kiểm toán ở trung ương và các nhiệm vụ theo sự phân công của Tổng Kiểm toán nhà nước.
Theo khoản 6 Điều 3
Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 29/VBHN-VPQH ngày 16/12/2019
Được nhắc tới trong văn bản
"Kiểm toán nhà nước chuyên ngành" xuất hiện trong 4 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 11. Sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước — Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 117/2025/QH15
…g đầu Văn phòng Kiểm toán nhà nước, đơn vị thuộc bộ máy điều hành của Kiểm toán nhà nước, Kiểm toán nhà nước chuyên ngành, Kiểm toán nhà nước khu vực; p) Người đứng đầu cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài; q) Cấp phó và tương …
- Điều 16. Tổ chức của Kiểm toán nhà nước — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
…tập trung thống nhất gồm Văn phòng Kiểm toán nhà nước, các đơn vị thuộc bộ máy điều hành, Kiểm toán nhà nước chuyên ngành, Kiểm toán nhà nước khu vực và đơn vị sự nghiệp công lập. Văn phòng Kiểm toán nhà nước, Kiểm toán nhà nước khu vực và đơn vị sự nghiệp côn…
- Điều 17. Kiểm toán trưởng, Phó Kiểm toán trưởng — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
1. Kiểm toán trưởng là người đứng đầu Kiểm toán nhà nước chuyên ngành hoặc Kiểm toán nhà nước khu vực. 2. Phó Kiểm toán trưởng giúp việc Kiểm toán trưởng, thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công của Kiểm toán trưởng và chịu trách nhiệm trước Kiểm toán trưởng về n…
- Điều 36. Thành lập và giải thể Đoàn kiểm toán — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
… Kiểm toán nhà nước quyết định thành lập Đoàn kiểm toán theo đề nghị của Kiểm toán trưởng Kiểm toán nhà nước chuyên ngành hoặc Kiểm toán trưởng Kiểm toán nhà nước khu vực. Căn cứ vào quy mô cuộc kiểm toán, Đoàn kiểm toán có thể có Tổ kiểm toán. 2. Đoàn kiểm to…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Đơn vị được kiểm toán
- Báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
- Bằng chứng kiểm toán
- Hồ sơ kiểm toán của cuộc kiểm toán
- Hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
- Kiểm toán nhà nước khu vực
- Kiểm toán viên nhà nước
- Ngạch Kiểm toán viên nhà nước
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.