Kiểm toán viên nhà nước
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Kiểm toán viên nhà nước là công chức nhà nước được Tổng Kiểm toán nhà nước bổ nhiệm vào các ngạch kiểm toán viên nhà nước để thực hiện nhiệm vụ kiểm toán.
Theo khoản 8 Điều 3
Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 29/VBHN-VPQH ngày 16/12/2019
Được nhắc tới trong văn bản
"Kiểm toán viên nhà nước" xuất hiện trong 16 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH1316 điều
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
…m toán nhà nước; nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Kiểm toán nhà nước; nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán viên nhà nước; quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đối với hoạt động kiểm toán nhà nước.
- Điều 6. Chuẩn mực kiểm toán nhà nước — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
…ên tắc, thủ tục kiểm toán và xử lý các mối quan hệ phát sinh trong hoạt động kiểm toán mà Kiểm toán viên nhà nước phải tuân thủ khi tiến hành hoạt động kiểm toán; là cơ sở để kiểm tra, đánh giá chất lượng kiểm toán và đạo đức nghề nghiệp của Kiểm toán viên nhà…
- Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
1. Nghiêm cấm các hành vi sau đây đối với Kiểm toán nhà nước, Kiểm toán viên nhà nước và cộng tác viên Kiểm toán nhà nước: a) Sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho đơn vị được kiểm toán; b) Can thiệp trái pháp luật vào hoạt động bình thường của đơn vị được ki…
- Điều 10. Nhiệm vụ của Kiểm toán nhà nước — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
1. Quyết định kế hoạch kiểm toán hằng năm và báo cáo Quốc hội trước khi thực hiện. 2. Tổ chức thực hiện kế hoạch kiểm toán hằng năm và thực hiện nhiệm vụ kiểm toán theo yêu cầu của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính …
- Điều 11. Quyền hạn của Kiểm toán nhà nước — Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13
1. Trình dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết trước Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội theo quy định của pháp luật. 2. Yêu cầu đơn vị được kiểm toán và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm toán cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Đơn vị được kiểm toán
- Báo cáo kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
- Bằng chứng kiểm toán
- Hồ sơ kiểm toán của cuộc kiểm toán
- Hoạt động kiểm toán của Kiểm toán nhà nước
- Kiểm toán nhà nước chuyên ngành
- Kiểm toán nhà nước khu vực
- Ngạch Kiểm toán viên nhà nước
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.