Ngạch
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Ngạch là tên gọi thể hiện thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ của công chức.
Theo khoản 5 Điều 5 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Công vụ
- Cơ quan quản lý cán bộ, công chức
- Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức
- Vị trí việc làm
- Chỉ định
- Điều động
- Bổ nhiệm
- Luân chuyển
- Biệt phái
- Từ chức
- Miễn nhiệm
- Tạm đình chỉ công tác
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.