TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Năng lượng - Khoáng sản

Lưới điện

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Lưới điện là hệ thống đường dây tải điện trên không hoặc cáp điện ngầm, máy biến áp và trang thiết bị phụ trợ để truyền dẫn điện, gồm lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối.

Theo khoản 43 Điều 4 Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 07/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Lưới điện" xuất hiện trong 96 điều thuộc 22 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Điện lực số 61/2024/QH1524 điều
  • Nghị định số 62/2025/NĐ-CP12 điều
  • Nghị định số 58/2025/NĐ-CP12 điều
  • Nghị định số 56/2025/NĐ-CP9 điều
  • Nghị định số 61/2025/NĐ-CP8 điều
  • Nghị định số 133/2026/NĐ-CP8 điều
  • Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH133 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH162 điều

Xem đủ 22 văn bản →

Xem đủ 96 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.