TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Lực lượng dân phòng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Lực lượng dân phòng là lực lượng do chính quyền địa phương thành lập để thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ ở thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc (sau đây gọi chung là thôn), tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm, tiểu khu (sau đây gọi chung là tổ dân phố).

Theo khoản 12 Điều 2 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 58/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Lực lượng dân phòng" xuất hiện trong 24 điều thuộc 6 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH155 điều
  • Nghị định số 136/2020/NĐ-CP5 điều
  • Nghị định số 105/2025/NĐ-CP5 điều
  • Thông tư số 36/2025/TT-BCA5 điều
  • Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH103 điều
  • Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH151 điều

Xem đủ 24 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.