Cháy
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Cháy là phản ứng hóa học có tỏa nhiệt, phát ra ánh sáng hoặc khói, gây thiệt hại hoặc có khả năng gây thiệt hại về người, tài sản của cơ quan, tổ chức, cá nhân, ảnh hưởng đến kinh tế, môi trường, an ninh, trật tự.
Theo khoản 1 Điều 2
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 58/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Phòng cháy
- Chữa cháy
- Tai nạn, sự cố
- Cứu nạn
- Cứu hộ
- Cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy, chữa cháy
- Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ
- Hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ
- Người đứng đầu cơ sở
- Lực lượng dân phòng
- Lực lượng phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở
- Lực lượng phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ chuyên ngành
- Khu vực chữa cháy
- Khu vực cứu nạn, cứu hộ
- Thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
- Nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.