TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Khu vực cứu nạn, cứu hộ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Khu vực cứu nạn, cứu hộ là khu vực được giới hạn trong một phạm vi nhất định, ở đó diễn ra các hoạt động cứu nạn, cứu hộ của các lực lượng chức năng theo quy định của pháp luật.

Theo khoản 16 Điều 2 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 58/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Khu vực cứu nạn, cứu hộ" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH152 điều
  • Điều 33. Trách nhiệm cứu nạn, cứu hộ — Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15

    …hộ. 4. Lực lượng Công an nhân dân có trách nhiệm tổ chức bảo đảm an ninh, trật tự, bảo vệ khu vực cứu nạn, cứu hộ; tham gia cứu nạn, cứu hộ; bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho lực lượng, phương tiện đi cứu nạn, cứu hộ được lưu thông nhanh nhất. 5. Người đ…

  • Điều 34. Người chỉ huy cứu nạn, cứu hộ — Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15

    …nh, cá nhân tham gia cứu nạn, cứu hộ theo quy định của pháp luật; c) Xác định, quyết định khu vực cứu nạn, cứu hộ, các biện pháp cứu nạn, cứu hộ, việc sử dụng địa hình, địa vật lân cận để cứu nạn, cứu hộ; d) Cấm người và phương tiện không có nhiệm vụ vào khu v…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.