Điều luật nhắc tới "Lựa chọn nhà đầu tư"
502 điều thuộc 45 văn bản · trang 3/17 · xem định nghĩa
- Điều 35. Phương thức lựa chọn nhà đầu tư
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 · 4 lần
…túi hồ sơ: a) Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ được áp dụng trong trường hợp đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế lựa chọn nhà đầu tư; b) Nhà đầu tư nộp hồ sơ dự thầu gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; c) Việc mở thầu được tiến hành một lần đối với toàn bộ hồ sơ dự thầu. 2. Phương thức m…
- Điều 46. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 · 7 lần
1. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư bao gồm các bước sau đây: a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh; b) Chuẩn bị đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư gồm: lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu; c) Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư gồm: mời thầu; phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút, thay thế h…
- Điều 47. Công bố dự án đầu tư kinh doanh
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 · 3 lần
1. Cơ quan có thẩm quyền công bố dự án đầu tư kinh doanh trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. 2. Nội dung công bố dự án đầu tư kinh doanh bao gồm: a) Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có); b) Tên dự án; mục tiêu; quy mô đầu tư; vốn đầu tư; c) Địa điểm thực hiện dự án; hiện trạng sử dụng đấ…
- Điều 48. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
1. Hồ sơ mời thầu bao gồm: a) Chỉ dẫn nhà đầu tư; b) Bảng dữ liệu đấu thầu; c) Nội dung kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu; d) Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư; phương án đầu tư kinh doanh; hiệu quả sử dụng đất hoặc hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương; đ) Biểu mẫu …
- Điều 49. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
1. Đối với đấu thầu trong nước, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 45 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến ngày có thời điểm đóng thầu. 2. Đối với đấu thầu quốc tế, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 60 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến ngày có thời điểm đóng thầu. 3. Đối với các …
- Điều 50. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
1. Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh trong nước phải thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo lộ trình sau đây: a) Từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024, việc đấu thầu qua mạng hoặc không qua mạng thực hiện theo quy định của Chính phủ; b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, áp…
- Điều 62. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
1. Phương pháp đánh giá lợi ích xã hội, lợi ích nhà nước được áp dụng để đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư và hiệu quả phương án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất, bao gồm hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương. 2. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư được thực hiện trên cơ sở …
- Điều 63. Xét duyệt trúng thầu
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
…uả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương cao nhất. 2. Đối với nhà đầu tư không được lựa chọn, thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải nêu lý do nhà đầu tư không trúng thầu.
- Điều 71. Ký kết hợp đồng và nguyên tắc thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
…ng được ký kết giữa các bên phải phù hợp với nội dung trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư và biên bản đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. 3. Cơ quan có thẩm quyền hoặc bên mời thầu (trong trường hợp được ủy quyền) ký kết hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Đối với nhà đầu tư liên danh, tất c…
- Điều 72. Hồ sơ hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
… bản hợp đồng; 2. Phụ lục hợp đồng (nếu có); 3. Biên bản đàm phán, hoàn thiện hợp đồng; 4. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; 5. Hồ sơ dự thầu và tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư được lựa chọn; 6. Hồ sơ mời thầu và tài liệu sửa đổi, bổ sung hồ sơ mời thầu; 7. Tài liệu khác có liên quan.
- Điều 77. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 · 4 lần
…uống trong trường hợp phức tạp theo đề nghị của chủ đầu tư quy định tại điểm a khoản 3 Điều 88 của Luật này. 9. Đối với lựa chọn nhà đầu tư, ngoài trách nhiệm quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều này, người có thẩm quyền còn có trách nhiệm sau đây: a) Đại diện cơ quan có thẩm quyền quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; b) Q…
- Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầu
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 · 7 lần
1. (được bãi bỏ) 2. Đối với lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu có trách nhiệm sau đây: a) Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư; tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu theo quy định của Luật này; b) Quyết định thành lập tổ chuyên gia; c) Yêu cầu nhà đầu tư làm rõ hồ sơ dự thầu trong quá trình đánh giá hồ sơ; d) Trình duyệt hồ s…
- Điều 88. Xử lý tình huống trong hoạt động đấu thầu
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
…Trong trường hợp phức tạp, chủ đầu tư quyết định xử lý tình huống sau khi có ý kiến của người có thẩm quyền; b) Đối với lựa chọn nhà đầu tư, người quyết định xử lý tình huống là người có thẩm quyền. 4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
- Điều 96. Quy định chuyển tiếp
— Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 · 2 lần
…ầu tư kinh doanh đã phê duyệt và phát hành hồ sơ mời thầu trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành. Chính phủ quy định chi tiết việc áp dụng chuyển tiếp đối với…
- Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức PPP
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14
… quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm liên quan đến hoạt động đầu tư theo phương thức PPP; giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư. 5. Tổ chức và thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư, hợp tác quốc tế về đầu tư theo phương thức PPP. 6. Hướng dẫn, hỗ trợ, giải quyết vướng mắc về thủ tục theo đề nghị của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự á…
- Điều 9. Công khai, minh bạch trong đầu tư theo phương thức PPP
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 2 lần
…uốc gia bao gồm: a) Thông tin về quyết định chủ trương đầu tư (nếu có), quyết định phê duyệt dự án PPP; b) Thông tin về lựa chọn nhà đầu tư bao gồm: thông báo mời thầu, kết quả lựa chọn nhà đầu tư; c) Thông tin về nhà đầu tư được lựa chọn, doanh nghiệp dự án PPP; d) Nội dung chính của hợp đồng dự án PPP bao gồm: tổng mức đầu tư; cơ cấu ng…
- Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong đầu tư theo phương thức PPP
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 10 lần
… của quốc gia; làm tổn hại, xâm phạm lợi ích của công dân và của cộng đồng. 4. Không bảo đảm công bằng, minh bạch trong lựa chọn nhà đầu tư, bao gồm các hành vi sau đây: a) Tham dự thầu với tư cách là nhà đầu tư đối với dự án do mình làm bên mời thầu, cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng hoặc thực hiện các nhiệm vụ của bên mời t…
- Điều 11. Quy trình dự án PPP
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 3 lần
…ội, Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư; b) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án; c) Lựa chọn nhà đầu tư; ký kết và thực hiện hợp đồng dự án. 2. Trừ dự án quy định tại các khoản 1, 3, 4 và 5 Điều này, quy trình dự án PPP được thực hiện như sau: a) Lập, thẩm định báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, quyết đ…
- Điều 28. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 6 lần
1. Việc lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo quy trình sau đây: a) Lựa chọn danh sách ngắn (nếu áp dụng); b) Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư; c) Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; d) Đánh giá hồ sơ dự thầu; đ) Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; e) Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng dự án PPP, công khai thôn…
- Điều 29. Tư cách hợp lệ của nhà đầu tư
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 2 lần
… của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà nhà đầu tư đang hoạt động; 2. Hạch toán tài chính độc lập; bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư; 3. Không đang trong quá trình giải thể; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về phục hồi, phá sản; 4. Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đầu tư…
- Điều 30. Bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 2 lần
…hiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi; 3. Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá, thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư; 4. Cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng, bên mời thầu.
- Điều 31. Lựa chọn nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư quốc tế
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 6 lần
1. Việc lựa chọn nhà đầu tư trong nước được thực hiện thông qua các hình thức quy định tại các điều 37, 38, 39 và 40 của Luật này, trong đó chỉ có nhà đầu tư thành lập theo pháp luật Việt Nam (sau đây gọi là nhà đầu tư trong nước) được tham dự. 2. Việc lựa chọn nhà đầu tư quốc tế được thực hiện thông qua các hình thức quy định tại các điề…
- Điều 32. Ngôn ngữ sử dụng trong lựa chọn nhà đầu tư
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 4 lần
Ngôn ngữ sử dụng trong lựa chọn nhà đầu tư là tiếng Việt đối với lựa chọn nhà đầu tư trong nước; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh đối với lựa chọn nhà đầu tư quốc tế.
- Điều 33. Bảo đảm dự thầu
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14
…o nhà đầu tư không được lựa chọn theo thời hạn quy định trong hồ sơ mời thầu nhưng không quá 14 ngày kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt. Đối với nhà đầu tư được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa sau khi doanh nghiệp dự án PPP do nhà đầu tư thành lập thực hiện bảo đảm thực hiện
- Điều 34. Hủy thầu
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 2 lần
…c của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà đầu tư được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện dự án; d) Việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư không tuân thủ quy định của Luật này hoặc quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến hạn chế cạnh tranh giữa các nhà đầu tư; đ) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối lộ, thông thầu, gian…
- Điều 35. Trách nhiệm của bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 2 lần
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cơ quan có thẩm quyền về quá trình lựa chọn nhà đầu tư. 2. Bảo đảm trung thực, khách quan, công bằng. 3. Bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật. 4. Bảo mật các tài liệu. 5. Lưu trữ thông tin liên quan theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
- Điều 36. Xử lý tình huống lựa chọn nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 3 lần
1. Xử lý tình huống lựa chọn nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dự án là việc giải quyết trường hợp phát sinh chưa được quy định cụ thể, rõ ràng trong Luật này. 2. Cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định xử lý tình huống trên cơ sở bảo đảm các nguyên tắc sau đây: a) Cạnh tranh, công bằng, minh …
- Điều 37. Đấu thầu rộng rãi
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14
1. Đấu thầu rộng rãi là hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong đó không hạn chế số lượng nhà đầu tư tham dự. 2. (được bãi bỏ)
- Điều 39. Chỉ định nhà đầu tư
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14
…ự án do nhà đầu tư đề xuất mà nhà đầu tư có quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng công nghệ chiến lược; d) Dự án cần tiếp tục lựa chọn nhà đầu tư trước đó đã triển khai hạ tầng số, nền tảng số nhằm bảo đảm tương thích, đồng bộ, kết nối về kỹ thuật; đ) Dự án cần đẩy nhanh tiến độ, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia do…
- Điều 40. Lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
— Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 · 5 lần
1. Việc lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt được áp dụng đối với dự án PPP có một trong các điều kiện sau: a) Có yêu cầu bảo đảm lợi ích quốc gia, thực hiện nhiệm vụ chính trị của quốc gia; b) Có yêu cầu thực hiện đặt hàng, giao nhiệm vụ để thực hiện dự án thuộc các lĩnh vực chiến lược, các dự án đầu tư phát triển trọng điểm, qu…
Theo văn bản
- Tất cả văn bản502 điều
- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực52 điều
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực50 điều
- Nghị định số 274/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực49 điều
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực43 điều
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực42 điều
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực39 điều
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 Còn hiệu lực36 điều
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực36 điều
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 Còn hiệu lực30 điều
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực11 điều
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 Còn hiệu lực10 điều
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15 Còn hiệu lực8 điều
- Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16 Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực7 điều
- Thông tư số 06/2020/TT-BKHĐT Còn hiệu lực7 điều
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực6 điều
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 58/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 214/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp số 38/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Tiết kiệm, chống lãng phí số 110/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 96/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 156/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 266/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 331/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư liên tịch số 11/2025/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP-BTP-BTC-BCT-BXD-BNN&MT-KTNN-TTCP Còn hiệu lực1 điều