TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15

luật Đấu thầu

Số hiệu22/2023/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành23/06/2023
Ngày có hiệu lực01/01/2024
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ99 điều · 35 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (35)

Mục lục 99 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu, pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi nước ngoài
  4. Điều 4. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư
  6. Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
  7. Điều 7. Thông tin về đấu thầu
  8. Điều 8. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  9. Điều 9. Xử lý và lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
  10. Điều 10. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
  11. Điều 11. Đấu thầu quốc tế
  12. Điều 12. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
  13. Điều 13. Đồng tiền dự thầu
  14. Điều 14. Bảo đảm dự thầu
  15. Điều 15. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
  16. Điều 16. Các hành vi bị cấm trong hoạt động đấu thầu
  17. Điều 17. Hủy thầu
  18. Điều 18. Đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
  19. Điều 19. Tổ chuyên gia, tổ thẩm định

Chương II HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ · Mục 1 HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU

  1. Điều 20. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
  2. Điều 21. Đấu thầu rộng rãi
  3. Điều 22. Đấu thầu hạn chế
  4. Điều 23. Chỉ định thầu
  5. Điều 24. Chào hàng cạnh tranh
  6. Điều 25. Mua sắm trực tiếp
  7. Điều 26. Tự thực hiện
  8. Điều 27. Tham gia thực hiện của cộng đồng
  9. Điều 28. Đàm phán giá
  10. Điều 29. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
  11. Điều 29a. Đặt hàng
  12. Điều 29b. Nguyên tắc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu

Chương II HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ · Mục 2 PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU

  1. Điều 30. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
  2. Điều 31. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
  3. Điều 32. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
  4. Điều 33. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ

Chương II HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ · Mục 3 HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

  1. Điều 34. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
  2. Điều 34a. Lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt
  3. Điều 35. Phương thức lựa chọn nhà đầu tư

Chương III KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU

  1. Điều 36. Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
  2. Điều 37. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  3. Điều 38. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  4. Điều 39. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  5. Điều 40. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án
  6. Điều 41. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự toán mua sắm
  7. Điều 42. Đấu thầu trước

Chương IV QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ · Mục 1 QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU

  1. Điều 43. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu
  2. Điều 44. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà thầu
  3. Điều 45. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu

Chương IV QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ · Mục 2 QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

  1. Điều 46. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
  2. Điều 47. Công bố dự án đầu tư kinh doanh
  3. Điều 48. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư
  4. Điều 49. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư

Chương IV QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ · Mục 3 ĐẤU THẦU QUA MẠNG

  1. Điều 50. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng
  2. Điều 51. Yêu cầu đối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
  3. Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Chương V MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ; CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG

  1. Điều 53. Mua sắm tập trung
  2. Điều 54. Thỏa thuận khung
  3. Điều 55. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
  4. Điều 56. Ưu đãi trong mua thuốc
  5. Điều 57. Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công

Chương VI PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU · Mục 1 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU

  1. Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
  2. Điều 59. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
  3. Điều 60. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
  4. Điều 61. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp

Chương VI PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU · Mục 2 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

  1. Điều 62. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
  2. Điều 63. Xét duyệt trúng thầu

Chương VII HỢP ĐỒNG · Mục 1 HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU

  1. Điều 64. Loại hợp đồng
  2. Điều 65. Hồ sơ hợp đồng với nhà thầu
  3. Điều 66. Điều kiện ký kết hợp đồng
  4. Điều 67. Ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
  5. Điều 68. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
  6. Điều 69. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
  7. Điều 70. Sửa đổi hợp đồng

Chương VII HỢP ĐỒNG · Mục 2 HỢP ĐỒNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH VỚI NHÀ ĐẦU TƯ

  1. Điều 71. Ký kết hợp đồng và nguyên tắc thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  2. Điều 72. Hồ sơ hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  3. Điều 73. Nội dung hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  4. Điều 74. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  5. Điều 75. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
  6. Điều 76. Sửa đổi hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh

Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

  1. Điều 77. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
  2. Điều 78. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  3. Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầu
  4. Điều 80. Trách nhiệm của tổ chuyên gia
  5. Điều 81. Trách nhiệm của tổ thẩm định
  6. Điều 82. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư

Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU · Mục 1 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU

  1. Điều 83. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu
  2. Điều 84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu
  3. Điều 85. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
  4. Điều 86. Thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu
  5. Điều 87. Xử lý vi phạm

Chương IX QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU · Mục 2 XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

  1. Điều 88. Xử lý tình huống trong hoạt động đấu thầu
  2. Điều 89. Giải quyết kiến nghị trong hoạt động đấu thầu
  3. Điều 90. (được bãi bỏ)
  4. Điều 91. (được bãi bỏ)
  5. Điều 92. (được bãi bỏ)
  6. Điều 93. (được bãi bỏ)
  7. Điều 94. Quyền khởi kiện và yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 95. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 96. Quy định chuyển tiếp