Nhà thầu nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài
Bạn đã xem hết 10 lượt miễn phí hôm nay.
Khách AI Cố Vấn tra cứu không giới hạn, tải văn bản, lưu vào hồ sơ — dùng thử 10 ngày 99.000đ.
Lượt miễn phí làm mới lúc 0 giờ mỗi ngày; trang đã mở trong ngày xem lại không tính thêm lượt.
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Nhà thầu nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài hoặc cá nhân có quốc tịch nước ngoài tham dự thầu.
Theo khoản 29 Điều 4
Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Nhà đầu tư
- Nhà thầu
- Bên mời thầu
- Chủ đầu tư
- Danh sách ngắn
- Dịch vụ tư vấn
- Dịch vụ phi tư vấn
- Dự toán mua sắm
- Đấu thầu
- Đấu thầu qua mạng
- Đấu thầu quốc tế
- Đấu thầu trong nước
- Giá dự thầu
- Giá đề nghị trúng thầu
- Giá hợp đồng
- Gói thầu
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.